Đa dạng sinh học Lâm Đồng

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 451 loài thuộc tỉnh, thành phố Lâm Đồng.

Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (133), Aves (91), Liliopsida (86), Mammalia (40), Insecta (19).

Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 91 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 91 loài, CR - Rất nguy cấp — 11 loài, LR - Ít nguy cấp — 10 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 61 loài, EN - Nguy cấp — 59 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 42 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 41 loài.

Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 72 loài, Nhóm IB — 39 loài, Nhóm IIB — 38 loài, Nhóm IA — 9 loài.

Cơ cấu 451 loài trong nhóm

Tiêu chíPhân bố
Hạng Sách Đỏ Việt NamEN - Nguy cấp 91 · VU - Sẽ nguy cấp 91 · CR - Rất nguy cấp 11 · LR - Ít nguy cấp 10 · NE - Không đánh giá 2 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1
Hạng Danh lục Đỏ IUCNLC - Ít quan tâm 61 · EN - Nguy cấp 59 · CR - Cực kỳ nguy cấp 42 · VU - Sẽ nguy cấp 41 · NT - Sắp bị đe dọa 20 · DD - Thiếu dữ liệu 8 · EX - Tuyệt chủng 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1
Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CPNhóm IIA 72 · Nhóm IB 39 · Nhóm IIB 38 · Nhóm IA 9
Lớp sinh họcMagnoliopsida 133 · Aves 91 · Liliopsida 86 · Mammalia 40 · Insecta 19 · Amphibia 14 · Pinopsida 7 · Holothuroidea 6 · Actinopterygii 5 · Gastropoda 5 · Cycadopsida 4 · Agaricomycetes 4
Họ sinh họcOrchidaceae 66 · Scolopacidae 27 · Fagaceae 15 · Phasianidae 13 · Leiothrichidae 11 · Theaceae 9 · Sciuridae 7 · Scarabaeidae 7 · Fabaceae 7 · Ardeidae 7 · Asparagaceae 6 · Annonaceae 6

Khu bảo tồn, di sản thiên nhiên tại Lâm Đồng

Tên khuCấp / loại hìnhDiện tích (ha)Số loài
Vườn quốc gia Tà ĐùngDi sản thiên nhiên cấp quốc gia20.9381.445
Vườn quốc gia Bidoup - Núi BàDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt64.800819
Khu dự trữ thiên nhiên Tà KóuDi sản thiên nhiên cấp quốc gia17.823725
Vườn quốc gia Yok ĐônDi sản thiên nhiên cấp quốc gia0441
Khu dự trữ thiên nhiên Núi ÔngDi sản thiên nhiên cấp quốc gia35.3777
Thắng cảnh Thác PrennDi sản thiên nhiên cấp quốc gia1600
Khu bảo vệ cảnh quan Đray Sáp-Gia LongDi sản thiên nhiên cấp tỉnh00
Danh lam thắng cảnh Bàu TrắngDi sản thiên nhiên cấp quốc gia19.4190
Danh lam thắng cảnh Vườn quốc gia Cát TiênDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt73.8780
Danh lam thắng cảnh Hang Thoát Y Di sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Hồ Đạ HàmDi sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Thác Hang CọpDi sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Hồ Đạ Tẻh Di sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Núi LangbiangDi sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Thác VoiDi sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Thác Bảo ĐạiDi sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Thung lũng tình yêuDi sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Thác ĐantanlaDi sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Danh lam thắng cảnh Hồ Than ThởDi sản thiên nhiên cấp quốc gia00
Danh lam thắng cảnh Hồ Xuân HươngDi sản thiên nhiên cấp tỉnh0
Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Đắk NôngDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt476.0000
Khu dự trữ sinh quyển LangbiangDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt275.4390
Khu bảo tồn thiên nhiên Nam NungDi sản thiên nhiên cấp tỉnh00
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Hòn CauDi sản thiên nhiên cấp tỉnh00

Danh sách loài (trang 6/12)

Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.

Tên gọiTên khoa họcHọSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
Khướu bạc máGarrulax chinensisLeiothrichidaeNhóm IIB
Đuôi cụt bụng vằnHydrornis elliotiiPittidaeNhóm IIB
Giổi nhungMagnolia braianensisMagnoliaceaeEN - Nguy cấpDD - Thiếu dữ liệu
Đạt phướcMillingtonia hortensisBignoniaceaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Thông đà lạtPinus dalatensisPinaceaeNT - Sắp bị đe dọaNhóm IIA
Sồi duốiQuercus setulosaFagaceaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Dương đầuRhopalocnemis phalloidesBalanophoraceaeVU - Sẽ nguy cấp
Ái lợiAlleizettella rubraRubiaceaeVU - Sẽ nguy cấpVU - Sẽ nguy cấp
Kim TuyếnAnoectochilus lyleiOrchidaceaeEN - Nguy cấpNhóm IIA
Cơm nguội thân ngắnArdisia brevicaulisPrimulaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Dực giác bán trụBrachypeza unifloraOrchidaceaeEN - Nguy cấpNhóm IIA
Giác thư xiêmCeratostylis siamensisOrchidaceaeNhóm IIA
Sẻ thông họng vàngChloris monguillotiFringillidaeLR - Ít nguy cấpLC - Ít quan tâm
Nhất Điểm HồngDendrobium draconisOrchidaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Chùm gửi trung bộHelixanthera parasiticaLoranthaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Sóc bay đen trắngHylopetes albonigerSciuridaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Cò lửaIxobrychus cinnamomeusArdeidaeNE - Không đánh giáLC - Ít quan tâm
Trinh nữ thân gỗ (mai dương)Mimosa pigraFabaceae
Sâm cauPeliosanthes tetaAsparagaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Thông lá dẹtPinus krempfiiPinaceaeVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIA
Qua lâuTrichosanthes kirilowiiCucurbitaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Nữ langValeriana hardwickeiCaprifoliaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Vi khuẩn gây bệnh dịch hạch ở chuột và động vậtYersinia pestisEnterobacteriaceae
Gà so họng trắngArborophila brunneopectusPhasianidaeNhóm IIB
Gà so họng hungArborophila rufogularisPhasianidaeNhóm IIB
Khướu đầu trắngGarrulax leucolophusLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu khoang cổGarrulax monilegerLeiothrichidaeNhóm IIB
Lúa ma nhỏOryza minutaPoaceaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Nỉ lan đồng naiPinalia donnaiensisOrchidaceaeEN - Nguy cấpNhóm IIA
Hoa riuSpilanthes langbianensisAsteraceaeEN - Nguy cấp
Tật lêTribulus terrestrisZygophyllaceaeEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm
Cú lợn lưng nâuTyto longimembrisTytonidaeVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIB
Thiên môn rángAsparagus filicinusAsparagaceaeEN - Nguy cấpDD - Thiếu dữ liệu
Thứ mạtAzima sarmentosaSalvadoraceaeEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm
Rẽ mỏ thìaCalidris pygmaeaScolopacidaeCR - Cực kỳ nguy cấpNhóm IB
Củ mài gừngDioscorea zingiberensisDioscoreaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Cò trắngEgretta garzettaArdeidae
Ngũ vị namKadsura coccineaSchisandraceaeNhóm IIA
Choắt mỏ cong lớnNumenius arquataScolopacidaeNT - Sắp bị đe dọa
Đuôi cụt đầu đỏPitta cyaneaPittidaeNhóm IIB

Nguồn gen lưu giữ tại Lâm Đồng

Tên gọiTên khoa họcPhân loại
Kinh giới rừngElsholtzia blanda (Benth.) Benth.Thực vật hoang dã
Bướm bạcMussaenda pubescens W. T. Ation. Rubiaceae (họ Cà Phê)Thực vật hoang dã
Burkholderia cepacia DN28_B14 Burkholderia cepacia DN28_B14Vi sinh vật
Burkholderia vietnamiensis Đ2 Burkholderia vietnamiensis Đ2Vi sinh vật
Cây cỏ voi Panicum sarmentosum Roxb. 1820.Cây trồng

Tỉnh, thành phố khác

Xem toàn bộ tỉnh, thành phố →

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu loài thuộc tỉnh, thành phố Lâm Đồng?

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 451 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Orchidaceae (66 loài), Scolopacidae (27 loài), Fagaceae (15 loài), Phasianidae (13 loài), Leiothrichidae (11 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.

Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?

Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: EN - Nguy cấp — 91 loài; VU - Sẽ nguy cấp — 91 loài; CR - Rất nguy cấp — 11 loài; LR - Ít nguy cấp — 10 loài; NE - Không đánh giá — 2 loài; CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp — 1 loài; DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.

Lâm Đồng có những khu bảo tồn nào?

Dữ liệu ghi nhận 24 khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trên địa bàn: Vườn quốc gia Tà Đùng, Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà, Khu dự trữ thiên nhiên Tà Kóu, Vườn quốc gia Yok Đôn, Khu dự trữ thiên nhiên Núi Ông, Thắng cảnh Thác Prenn, Khu bảo vệ cảnh quan Đray Sáp-Gia Long, Danh lam thắng cảnh Bàu Trắng, Danh lam thắng cảnh Vườn quốc gia Cát Tiên, Danh lam thắng cảnh Hang Thoát Y và một số khu khác.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ