Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 18 loài thuộc họ sinh học Cercopithecidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (18).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, EN - Nguy cấp — 5 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài, LR - Ít nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 6 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 4 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 11 loài, Nhóm IIB — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 6 · EN - Nguy cấp 5 · CR - Rất nguy cấp 4 · LR - Ít nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 6 · VU - Sẽ nguy cấp 6 · CR - Cực kỳ nguy cấp 4 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 11 · Nhóm IIB 5 |
| Lớp sinh học | Mammalia 18 |
| Họ sinh học | Cercopithecidae 18 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc Cát Bà | Trachypithecus poliocephalus | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Chà vá chân đen | Pygathrix nigripes | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc đen Hà Tĩnh | Trachypithecus hatinhensis | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Khỉ vàng | Macaca mulatta | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Khỉ mốc | Macaca assamensis | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Khỉ đuôi lợn phương Bắc | Macaca leonina | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Khỉ đuôi dài | Macaca fascicularis | LR - Ít nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Khỉ mặt đỏ | Macaca arctoides | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc bạc Trường Sơn | Trachypithecus margarita | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc bạc | Trachypithecus cristatus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Khỉ đuôi lợn phương Nam | Macaca nemestrina | — | EN - Nguy cấp | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |