Khi kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách đi lại, đặt biển số R.413i" Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách".
Nhận dạng: Dạng hình tròn trên nền xanh lam có hình vẽ màu trắng đặc trưng cho hiệu lệnh.
a) Khi kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách đi lại, đặt biển số R.413i" Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách".
b) Khi kết thúc làn đường làn đường dành cho xe ô tô con đi lại, đặt biển số R.413j "Kết thúc làn đường dành cho xe ôtô con".
c) Khi kết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải đi lại, đặt biển số R.413k "Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải".
d) Khi kết thúc làn đường dành cho xe máy đi lại, đặt biển số R.413l "Kết thúc làn đường dành cho xe máy".
e) Khi kết thúc làn đường dành riêng cho xe buýt đi lại, đặt biển số R.413m "Kết thúc làn đường dành cho xe buýt".
f) Khi kết thúc làn đường dành cho xe ô tô đi lại, đặt biển số R.413n "Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô".
g) Khi kết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp đi lại, đặt biển số R.413o "Kết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp".
h) Khi kết thúc làn đường dành cho xe đạp đi lại, đặt biển số R.413p “Kết thúc làn đường dành cho xe đạp”.
(ví dụ: Biển kết thúc làn đường dành riêng cho nhóm xe khách và xe con)
Trích Nghị định 168/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/01/2025.
| Hành vi | Phương tiện | Mức phạt tiền | Trừ điểm GPLX |
|---|---|---|---|
| Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước hoặc Điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP | Ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô | 600.000 – 800.000 đ | — |
| Không có tín hiệu trước khi vượt hoặc có tín hiệu vượt xe nhưng không sử dụng Điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP | Xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 200.000 – 400.000 đ | — |
| Tránh xe, vượt xe không đúng quy định Điểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP | Xe máy chuyên dùng | 800.000 – 1.000.000 đ | — |
| Vượt bên phải trong các trường hợp không được phép Điểm d khoản 1 Điều 9 Nghị định 168/2024/NĐ-CP | Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ | 100.000 – 200.000 đ | — |
| Phương tiện | Mức phạt tiền |
|---|---|
| Ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô | 400.000 – 600.000 đ |
| Xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 200.000 – 400.000 đ |
| Xe máy chuyên dùng | 400.000 – 600.000 đ |
| Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ | 100.000 – 200.000 đ |
| Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ | 150.000 – 250.000 đ |
| Người đi bộ | 150.000 – 250.000 đ |
Các quy định khác của QCVN 41:2024/BGTVT có dẫn biển r.412 (i, j, k, l, m, n, o, p).