Biển W.239 (a, b) — Đường cáp điện ở phía trên, Chiều cao tĩnh không thực tế

Hình biển báo W.239a — Đường cáp điện ở phía trên
W.239aĐường cáp điện ở phía trên
Hình biển báo W.239b — Chiều cao tĩnh không thực tế
W.239bChiều cao tĩnh không thực tế

Ở những nơi có đường dây điện cắt ngang phía trên tuyến đường, đặt biển số W.239a "Đường cáp điện ở phía trên" và kèm theo biển số S.509a "Chiều cao an toàn" ở phía dưới.

W.239 (a, b)Biển báo nguy hiểm và cảnh báo Mục C.39 Phụ lục C QCVN 41:2024/BGTVT 2 biển trong mục

Nhận dạng: Chủ yếu có hình tam giác đều, viền đỏ, nền màu vàng, trên có hình vẽ màu đen mô tả sự việc cần báo hiệu.

Nguyên văn Mục C.39 Phụ lục C QCVN 41:2024/BGTVT

a) Ở những nơi có đường dây điện cắt ngang phía trên tuyến đường, đặt biển số W.239a "Đường cáp điện ở phía trên" và kèm theo biển số S.509a "Chiều cao an toàn" ở phía dưới. Để báo chiều cao tĩnh không thực tế của các vị trí có khoảng cách từ điểm cao nhất của mặt đường đến điểm thấp nhất của chướng ngại vật bị giới hạn phải đặt biển W.239b “Chiều cao tĩnh không thực tế”.

b) Biển được đặt phía bên phải cho cả hai chiều đường xe chạy.

c) Khi chiều cao an toàn > 5,5 m không phải đặt biển W.239(a, b), ngoại trừ các trường hợp các đoạn đường có yêu cầu khai thác đặc biệt

Chiều cao an toàn: là chiều cao từ điểm võng tĩnh thấp nhất ở trạng thái võng cực đại đến điểm cao nhất của công trình trừ đi chiều cao phóng điện an toàn theo cấp điện.

Chiều cao tĩnh không thực tế: là khoảng cách từ điểm cao nhất của mặt đường đến điểm thấp nhất của chướng ngại vật.

Không chấp hành biển W.239 (a, b) bị phạt bao nhiêu? Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường bị xử phạt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP:
Phương tiệnMức phạt tiền
Ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô 400.000 – 600.000 đ
Xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự 200.000 – 400.000 đ
Xe máy chuyên dùng 400.000 – 600.000 đ
Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ 100.000 – 200.000 đ
Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ 150.000 – 250.000 đ
Người đi bộ 150.000 – 250.000 đ
Tra cứu đầy đủ mức phạt vi phạm giao thông →

Biển W.239 (a, b) được nhắc ở đâu khác trong Quy chuẩn

Các quy định khác của QCVN 41:2024/BGTVT có dẫn biển w.239 (a, b).

  • Điều 28. Ý nghĩa sử dụng các biển báo nguy hiểm và cảnh báo - Biển số W.239a: Đường cáp điện ở phía trên;
  • Điều 28. Ý nghĩa sử dụng các biển báo nguy hiểm và cảnh báo - Biển số W.239b: Chiều cao tĩnh không thực tế;
  • Mục B.17 Phụ lục B d) Tất cả những vị trí trên đường có chiều cao tĩnh không dưới 4,75 m, đặt biển số P.117 và biển số W.239b. Trường hợp các vị trí có chiều cao tĩnh không từ 4,75 m đến 5,5 m và các vị trí tĩnh không giới hạn trên đường dân sinh (cống, hầm chui dân sinh, ...), chỉ cần đặt biển số W.239b để cảnh báo chiều cao tĩnh không thực tế của các điểm bị hạn chế. Đối với các vị trí có chiều cao tĩnh không trên 5,5 m, không cần đặt biển báo.
  • Mục F.11 Phụ lục F a) Để bổ sung cho biển số W.239 "Đường cáp điện ở phía trên", có thể đặt biển số S.509a "Chiều cao an toàn" bên dưới biển số W.239, biển này chỉ rõ chiều cao cho các phương tiện đi qua an toàn.

Biển cùng nhóm

Câu hỏi thường gặp

Biển W.239 (a, b) là gì?
Biển W.239 (a, b) — Đường cáp điện ở phía trên, Chiều cao tĩnh không thực tế. Ở những nơi có đường dây điện cắt ngang phía trên tuyến đường, đặt biển số W.239a "Đường cáp điện ở phía trên" và kèm theo biển số S.509a "Chiều cao an toàn" ở phía dưới. (Mục C.39 Phụ lục C QCVN 41:2024/BGTVT).
Biển W.239 (a, b) có mấy loại?
Quy chuẩn QCVN 41:2024/BGTVT quy định 2 biển trong cùng mục C.39: W.239a, W.239b.
Không chấp hành biển w.239 (a, b) bị phạt bao nhiêu?
Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường bị xử phạt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Mức phạt khác nhau theo loại phương tiện — xem bảng mức phạt ngay trên trang này.
Biển W.239 (a, b) quy định ở văn bản nào?
Mục C.39 Phụ lục C QCVN 41:2024/BGTVT, ban hành kèm Thông tư 51/2024/TT-BGTVT, có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 và thay thế QCVN 41:2019/BGTVT.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ