Biển P.131 (a, b, c) — Cấm đỗ xe

Hình biển báo P.131a — Cấm đỗ xe
P.131aCấm đỗ xe
Hình biển báo P.131b — Cấm đỗ xe
P.131bCấm đỗ xe
Hình biển báo P.131c — Cấm đỗ xe
P.131cCấm đỗ xe

Để báo nơi cấm đỗ xe trừ các xe được ưu tiên theo quy định, đặt biển số P.131 (a,b,c) "Cấm đỗ xe".

P.131 (a, b, c)Biển báo cấm Mục B.31 Phụ lục B QCVN 41:2024/BGTVT 3 biển trong mục

Nhận dạng: Chủ yếu có dạng hình tròn, viền đỏ, nền màu trắng, trên nền có hình vẽ hoặc chữ số, chữ viết màu đen thể hiện điều cấm, trừ trường hợp biển báo cấm được ghép với các thông tin chỉ dẫn trên cùng một biển báo.

Nguyên văn Mục B.31 Phụ lục B QCVN 41:2024/BGTVT

a) Để báo nơi cấm đỗ xe trừ các xe được ưu tiên theo quy định, đặt biển số P.131 (a,b,c) "Cấm đỗ xe".

Biển số P.131a có hiệu lực cấm các loại xe cơ giới đỗ ở phía đường có đặt biển.

Biển số P.131b có hiệu lực cấm các loại xe cơ giới đỗ ở phía đường có đặt biển vào những ngày lẻ và biển số P.131c vào những ngày chẵn.

b) Hiệu lực cấm và thời gian cấm đỗ xe áp dụng theo quy định tại điểm b, c mục B.30 đối với biển số P.130.

c) Trong phạm vi có hiệu lực của biển, nếu có chỗ mở dải phân cách cho phép xe quay đầu thì cần đặt thêm biển nhắc lại.

Mức phạt liên quan đến biển P.131 (a, b, c)

Trích Nghị định 168/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/01/2025.

Hành viPhương tiệnMức phạt tiềnTrừ điểm GPLX
Khi ra, vào vị trí dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo cho người điều khiển
Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô 400.000 – 600.000 đ
Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường
Điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự 400.000 – 600.000 đ
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe ô tô kinh
Điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xe tải, xe khách và xe kinh doanh vận tải 1.000.000 – 2.000.000 đ
Không báo hiệu bằng đèn khẩn cấp hoặc không đặt biển cảnh báo “Chú ý xe đỗ”
Điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xe máy chuyên dùng 400.000 – 600.000 đ
Dừng xe đột ngột
Điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ 100.000 – 200.000 đ
Sử dụng xe tập lái không có mui che mưa, nắng
Điểm a khoản 2 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vi phạm khác: giấy phép lái xe, lòng đường vỉa hè, đăng kiểm, đào tạo sát hạch 3.000.000 – 5.000.000 đ
Không chấp hành biển P.131 (a, b, c) bị phạt bao nhiêu? Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường bị xử phạt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP:
Phương tiệnMức phạt tiền
Ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô 400.000 – 600.000 đ
Xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự 200.000 – 400.000 đ
Xe máy chuyên dùng 400.000 – 600.000 đ
Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ 100.000 – 200.000 đ
Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ 150.000 – 250.000 đ
Người đi bộ 150.000 – 250.000 đ
Tra cứu đầy đủ mức phạt vi phạm giao thông →

Biển P.131 (a, b, c) được nhắc ở đâu khác trong Quy chuẩn

Các quy định khác của QCVN 41:2024/BGTVT có dẫn biển p.131 (a, b, c).

  • Điều 26. Vị trí đặt biển báo cấm theo chiều đi và hướng hiệu lực của biển 26.8. Biển số P.125, P.126, P.127(a,b,c), P.130, P.131(a,b,c) có hiệu lực đến nơi đường giao nhau tiếp giáp hoặc đến vị trí đặt biển hết cấm (các biển số DP.133, DP.134, DP.135, DP.127d). Các biển số P.130 và P.131(a,b,c) còn căn cứ vào các biển phụ.
  • Mục B.35 Phụ lục B b) Biển có giá trị báo cho người tham gia giao thông biết hiệu lực của biển số P.121 và nhiều biển cấm khác từ biển số P.125 đến biển số P.131 (a,b,c) được đặt trước đó cùng hết tác dụng.
  • Mục E.49 Phụ lục E Để báo hiệu nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật, đặt biển số I.446 "Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật". Biển đặt tại vị trí thích hợp có thể sử dụng kết hợp với biển số P.131a “Cấm đỗ xe” và biển số I.408 “Nơi đỗ xe”.
  • Mục F.3 Phụ lục F c) Các biển số S.503 (d,e,f) đặt bên dưới biển số P.124 (a,b,c,d,e,f), biển số P.130 "Cấm dừng xe và đỗ xe", biển số P.131 (a,b,c) "Cấm đỗ xe" để chỉ hướng tác dụng của biển là hướng song song với chiều đi.
  • Mục F.11 Phụ lục F b) Trong trường hợp cần thiết, có thể đặt thêm biển số S.509b "Cấm đỗ xe" bên dưới biển số P.130, P.131 (a,b,c) để làm rõ thông tin.

Biển cùng nhóm

Câu hỏi thường gặp

Biển P.131 (a, b, c) là gì?
Biển P.131 (a, b, c) — Cấm đỗ xe. Để báo nơi cấm đỗ xe trừ các xe được ưu tiên theo quy định, đặt biển số P.131 (a,b,c) "Cấm đỗ xe". (Mục B.31 Phụ lục B QCVN 41:2024/BGTVT).
Biển P.131 (a, b, c) có mấy loại?
Quy chuẩn QCVN 41:2024/BGTVT quy định 3 biển trong cùng mục B.31: P.131a, P.131b, P.131c.
Không chấp hành biển p.131 (a, b, c) bị phạt bao nhiêu?
Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường bị xử phạt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Mức phạt khác nhau theo loại phương tiện — xem bảng mức phạt ngay trên trang này.
Biển P.131 (a, b, c) quy định ở văn bản nào?
Mục B.31 Phụ lục B QCVN 41:2024/BGTVT, ban hành kèm Thông tư 51/2024/TT-BGTVT, có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 và thay thế QCVN 41:2019/BGTVT.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ