Biển R.E,9 (a, b, c, d) — Cấm đỗ xe trong khu vực

Hình biển báo R.E,9a — Cấm đỗ xe trong khu vực
R.E,9aCấm đỗ xe trong khu vực
Hình biển báo R.E,9b — Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
R.E,9bCấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
Hình biển báo R.E,9c — Khu vực đỗ xe
R.E,9cKhu vực đỗ xe
Hình biển báo R.E,9d — Tốc độ tối đa trong khu vực
R.E,9dTốc độ tối đa trong khu vực

Để báo cấm, hạn chế hay chỉ dẫn có hiệu lực cho tất cả các tuyến đường trong một khu vực (hiệu lực cho cả khu vực), đặt biển “Bắt đầu vào khu vực” (Ví dụ: biển số R.E,9a; R.E,9b; R.E,9c; R.E,9d; ...). Từ ZONE được biểu thị ở phía trên và chi tiết cấm, hạn chế hay chỉ dẫn được biểu thị ở bên dưới.

R.E,9 (a, b, c, d)Biển hiệu lệnh Mục D.19 Phụ lục D QCVN 41:2024/BGTVT 4 biển trong mục

Nhận dạng: Dạng hình tròn trên nền xanh lam có hình vẽ màu trắng đặc trưng cho hiệu lệnh.

Nguyên văn Mục D.19 Phụ lục D QCVN 41:2024/BGTVT

Để báo cấm, hạn chế hay chỉ dẫn có hiệu lực cho tất cả các tuyến đường trong một khu vực (hiệu lực cho cả khu vực), đặt biển “Bắt đầu vào khu vực” (Ví dụ: biển số R.E,9a; R.E,9b; R.E,9c; R.E,9d; ...). Từ ZONE được biểu thị ở phía trên và chi tiết cấm, hạn chế hay chỉ dẫn được biểu thị ở bên dưới. Tùy theo chi tiết cấm, hạn chế hay chỉ dẫn mà bố trí biển tương ứng, ví dụ:

- Để cấm đỗ xe trong khu vực, đặt biển số R.E,9a “Cấm đỗ xe trong khu vực”;

- Để cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực, đặt biển số R.E,9b “Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực”;

- Để quy định khu vực đỗ xe, đặt biển số R.E,9c “Khu vực đỗ xe”;

- Để quy định hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực, đặt biển số R.E,9d “Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực”.

Không chấp hành biển R.E,9 (a, b, c, d) bị phạt bao nhiêu? Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường bị xử phạt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP:
Phương tiệnMức phạt tiền
Ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô 400.000 – 600.000 đ
Xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự 200.000 – 400.000 đ
Xe máy chuyên dùng 400.000 – 600.000 đ
Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ 100.000 – 200.000 đ
Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ 150.000 – 250.000 đ
Người đi bộ 150.000 – 250.000 đ
Tra cứu đầy đủ mức phạt vi phạm giao thông →

Biển R.E,9 (a, b, c, d) được nhắc ở đâu khác trong Quy chuẩn

Các quy định khác của QCVN 41:2024/BGTVT có dẫn biển r.e,9 (a, b, c, d).

  • Điều 32. Ý nghĩa sử dụng các biển hiệu lệnh - Biển số R.E,9b: Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực;
  • Điều 32. Ý nghĩa sử dụng các biển hiệu lệnh - Biển số R.E,9d: Tốc độ tối đa trong khu vực;
  • Phụ lục K Biển số R.E,9a: Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
  • Phụ lục K Biển số R.E,9d: Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực

Biển cùng nhóm

Câu hỏi thường gặp

Biển R.E,9 (a, b, c, d) là gì?
Biển R.E,9 (a, b, c, d) — Cấm đỗ xe trong khu vực. Để báo cấm, hạn chế hay chỉ dẫn có hiệu lực cho tất cả các tuyến đường trong một khu vực (hiệu lực cho cả khu vực), đặt biển “Bắt đầu vào khu vực” (Ví dụ: biển số R.E,9a; R.E,9b; R.E,9c; R.E,9d; ...). Từ ZONE được biểu thị ở phía trên và chi tiết cấm, hạn chế hay chỉ dẫn được biểu thị ở bên dưới. (Mục D.19 Phụ lục D QCVN 41:2024/BGTVT).
Biển R.E,9 (a, b, c, d) có mấy loại?
Quy chuẩn QCVN 41:2024/BGTVT quy định 4 biển trong cùng mục D.19: R.E,9a, R.E,9b, R.E,9c, R.E,9d.
Không chấp hành biển r.e,9 (a, b, c, d) bị phạt bao nhiêu?
Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường bị xử phạt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Mức phạt khác nhau theo loại phương tiện — xem bảng mức phạt ngay trên trang này.
Biển R.E,9 (a, b, c, d) quy định ở văn bản nào?
Mục D.19 Phụ lục D QCVN 41:2024/BGTVT, ban hành kèm Thông tư 51/2024/TT-BGTVT, có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 và thay thế QCVN 41:2019/BGTVT.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ