Mức phạt về bưu chính, viễn thông và giao dịch điện tử — lĩnh vực viễn thông, internet

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Viễn Thông, Internet" theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Bán, cho thuê, chuyển nhượng, lưu thông trên thị trường SIM thuê bao đã được30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lập hóa đơn thanh toán tiền sử dụng dịch vụ viễn thông cho người sử dụng20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin cần thiết liên quan đến việc sử dụng dịch vụ viễn10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không chấp hành quyết định huy động một phần hoặc toàn bộ cơ sở hạ tầng viễn170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 6 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng mã, số viễn thông không nằm trong quy hoạch kho số viễn thông hoặc khi170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 4 Điều 44 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ nội dung theo định kỳ cho người sử dụng dịch vụ nhưng không170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông báo không đầy đủ một trong các thông tin về tên dịch vụ, cách đăng ký140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tổ chức đấu giá quyền sử dụng kho số viễn thông khi không có quyền sử dụng hợp170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 4 Điều 50 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông không gắn với việc bán lại dịch vụ viễn70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thiết lập mạng viễn thông công cộng hoặc cung cấp dịch vụ viễn thông hoặc lắp140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngKhoản 4 Điều 17 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông nhưng không có Giấy phép kinh doanh170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ