Mức phạt lỗi vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 26 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không hoàn trả phí dịch vụ đã thu không đúng quy định cho người sử dụng170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm i khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không gửi tin nhắn thông báo về kết quả xử lý tin nhắn yêu cầu hủy dịch vụ nội170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không gửi thông báo hoặc thông báo không đúng thời hạn hoặc nội dung thông báo170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thu phí đối với các dịch vụ nội dung thông tin mà người sử dụng không nhận được170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thu phí khi người sử dụng từ chối sử dụng dịch vụ hoặc hủy dịch vụ hoặc tra cứu170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ nội dung theo định kỳ trên mạng viễn thông di động mà không có170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ nội dung theo định kỳ cho người sử dụng dịch vụ nhưng không170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm cho người sử dụng dịch vụ khả năng từ chối sử dụng dịch vụ hoặc170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động có nội dung vi170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thống nhất sử dụng mã, số viễn thông để người sử dụng truy vấn thông tin140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Hoàn trả không đúng thời hạn phí dịch vụ đã thu không đúng quy định cho người140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động không đúng140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông báo bằng tin nhắn ngắn SMS hoặc bằng phương thức khác do Bộ Khoa học và140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông tin cung cấp cho người sử dụng thiếu một trong các nội dung về tên dịch140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông báo không đầy đủ một trong các thông tin về tên dịch vụ, cách đăng ký140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không kiểm soát quy trình, hệ thống cung cấp dịch vụ của các doanh nghiệp cung140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin tới người sử dụng dịch vụ viễn thông di70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không ngừng hoặc tạm ngừng kết nối với các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp nội70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tạm ngừng, ngừng kết nối hoặc từ chối kết nối với các tổ chức, doanh70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ các nội dung thông tin đã cung cấp hoặc dữ liệu xử lý các yêu cầu70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tạm ngừng, ngừng kết nối hoặc từ chối kết nối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Lưu trữ không đúng thời hạn quy định các nội dung thông tin đã cung cấp hoặc dữ50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Lưu trữ không đầy đủ các nội dung thông tin đã cung cấp hoặc dữ liệu xử lý các50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không ban hành, công khai thỏa thuận cung cấp và sử dụng dịch vụ nội dung thông30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngKhoản 2 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không có tổng đài hỗ trợ, tư vấn cho người sử dụng dịch vụ20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Báo cáo định kỳ, đột xuất về hoạt động cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ