| Không hoàn trả phí dịch vụ đã thu không đúng quy định cho người sử dụng | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không gửi tin nhắn thông báo về kết quả xử lý tin nhắn yêu cầu hủy dịch vụ nội | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không gửi thông báo hoặc thông báo không đúng thời hạn hoặc nội dung thông báo | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thu phí đối với các dịch vụ nội dung thông tin mà người sử dụng không nhận được | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thu phí khi người sử dụng từ chối sử dụng dịch vụ hoặc hủy dịch vụ hoặc tra cứu | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ nội dung theo định kỳ trên mạng viễn thông di động mà không có | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ nội dung theo định kỳ cho người sử dụng dịch vụ nhưng không | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm cho người sử dụng dịch vụ khả năng từ chối sử dụng dịch vụ hoặc | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động có nội dung vi | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thống nhất sử dụng mã, số viễn thông để người sử dụng truy vấn thông tin | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hoàn trả không đúng thời hạn phí dịch vụ đã thu không đúng quy định cho người | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động không đúng | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thông báo bằng tin nhắn ngắn SMS hoặc bằng phương thức khác do Bộ Khoa học và | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thông tin cung cấp cho người sử dụng thiếu một trong các nội dung về tên dịch | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thông báo không đầy đủ một trong các thông tin về tên dịch vụ, cách đăng ký | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm soát quy trình, hệ thống cung cấp dịch vụ của các doanh nghiệp cung | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin tới người sử dụng dịch vụ viễn thông di | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không ngừng hoặc tạm ngừng kết nối với các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp nội | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tạm ngừng, ngừng kết nối hoặc từ chối kết nối với các tổ chức, doanh | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ các nội dung thông tin đã cung cấp hoặc dữ liệu xử lý các yêu cầu | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tạm ngừng, ngừng kết nối hoặc từ chối kết nối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu trữ không đúng thời hạn quy định các nội dung thông tin đã cung cấp hoặc dữ | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu trữ không đầy đủ các nội dung thông tin đã cung cấp hoặc dữ liệu xử lý các | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không ban hành, công khai thỏa thuận cung cấp và sử dụng dịch vụ nội dung thông | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có tổng đài hỗ trợ, tư vấn cho người sử dụng dịch vụ | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Báo cáo định kỳ, đột xuất về hoạt động cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|