Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông công cộng với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 15 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông công cộng áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thực hiện không đúng nội dung Thỏa thuận kết nối đã ký kết50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp điểm kết nối khả thi về mặt kỹ thuật trên mạng viễn thông50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm kết nối vào mạng viễn thông công cộng kịp thời50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phân biệt đối xử về giá dịch vụ kết nối hoặc chất lượng mạng hoặc chất lượng50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện quyết định bảo đảm kết nối của cơ quan quản lý nhà nước về viễn50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện kết nối với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông không đúng quy50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Xây dựng, ban hành, ký kết giá dịch vụ kết nối viễn thông không đúng quy định50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu không đăng ký thỏa30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu ký kết thỏa thuận kết nối30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu không công bố công20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu không gửi hồ sơ đăng ký20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện thay đổi dung lượng kết nối nhưng không đúng thỏa thuận giữa các bên20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không chấp thuận đàm phán Thỏa thuận kết nối mà không nêu rõ lý do bằng văn bản20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thỏa thuận kết nối không đầy đủ nội dung theo quy định20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tuân thủ thời hạn thực hiện thỏa thuận kết nối và hợp đồng cung cấp dung20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 37 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ