Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về Giấy phép viễn thông áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Gian dối hoặc cung cấp thông tin giả mạo để được cấp Giấy phép viễn thông mà | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 17 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Thiết lập mạng viễn thông công cộng hoặc cung cấp dịch vụ viễn thông hoặc lắp | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 17 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Thiết lập mạng viễn thông dùng riêng, mạng viễn thông của đài phát thanh quốc | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 17 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Sửa chữa, tẩy xóa Giấy phép viễn thông | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 17 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Thiết lập mạng, cung cấp dịch vụ viễn thông nhưng không gửi thông báo chính | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 17 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |