Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về chuyển nhượng, thuê và cho thuê kho số viễn thông với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về chuyển nhượng, thuê và cho thuê kho số viễn thông áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông nhưng không có Giấy phép kinh doanh170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thời hạn thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông vượt quá thời hạn tương ứng170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông nhưng thực hiện không đúng quy hoạch170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng mã, số viễn thông phân bổ qua phương170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông không gắn với việc bán lại dịch vụ viễn70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Chuyển nhượng hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng kho số viễn thông đối với70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Chuyển nhượng quyền sử dụng kho số viễn thông khi không có quyền sử dụng hợp70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng kho số viễn thông nhưng tổ chức, cá nhân không70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về việc70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo bằng văn bản kèm theo bản gốc hợp đồng thuê và cho thuê số thuê50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông báo không đúng thời hạn quy định cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tiếp tục thực hiện hợp đồng thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông, hợp đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Chuyển nhượng hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ