| Cung cấp không đầy đủ thông tin thuê bao để phục vụ việc kiểm tra, thanh tra | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không kết nối cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung của doanh nghiệp với | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thường xuyên rà soát, khi phát hiện hoặc khi nhận được văn bản thông báo | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ hoặc lưu giữ không đầy đủ thông tin thuê bao trong suốt thời gian | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ sở dữ liệu tập trung không có đầy đủ các thông tin thuê bao theo quy định | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng hệ thống kỹ thuật, cơ sở dữ liệu tập trung để nhập, lưu giữ | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phần mềm, ứng dụng công nghệ thông tin để giả mạo thông tin, ảnh chụp | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 10 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do vi phạm một trong các hành | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 10 – 12 tháng | Điểm d khoản 4 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do điểm đăng ký thông tin | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 6 – 7 tháng | Điểm d khoản 6 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp thông tin thuê bao theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ trách nhiệm trong việc xử lý thuê | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Chấp nhận thông tin thuê bao do điểm không được ủy quyền đăng ký thông tin thuê | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Ký hợp đồng ủy quyền với tổ chức không phải là doanh nghiệp hoặc ký hợp đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí nhân sự, phương tiện kỹ thuật nhằm bảo đảm khả năng truy nhập cơ | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí nhân sự, phương tiện kỹ thuật tại chi nhánh của doanh nghiệp ở địa | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng tải hoặc đăng tải không chính xác trên ứng dụng, trang thông tin | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp phương thức để thuê bao di động mặt đất tự kiểm tra thông tin | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do vi phạm một trong các hành | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 10 – 12 tháng | Điểm c khoản 4 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do điểm đăng ký thông tin | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 1 – 2 tháng | Điểm c khoản 6 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do vi phạm một trong các hành | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10 – 12 tháng | Điểm b khoản 4 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do điểm đăng ký thông tin | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung không đúng quy | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 8 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | 10 – 12 tháng | Điểm c khoản 2 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đăng ký thông tin thuê bao cho thuê bao di động khi không được doanh nghiệp | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bán, cho thuê, chuyển nhượng, lưu thông trên thị trường SIM thuê bao đã được | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua bán, trao đổi hoặc sử dụng SIM đa năng, thiết bị có chức năng kích hoạt sẵn | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do vi phạm một trong các hành | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 10 – 12 tháng | Điểm a khoản 4 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do điểm đăng ký thông tin | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 10 – 12 tháng | Điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu đối với thuê bao di động mặt đất trả | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đăng ký thông tin thuê bao theo hình thức trực tuyến cho thuê bao đã có hơn 03 | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ cho thuê bao có thông tin thuê bao không đầy đủ hoặc khi chưa | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 10 – 12 tháng | Điểm a khoản 3 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung và đăng ký thông tin thuê | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung và đăng ký thông tin thuê | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung và đăng ký thông tin thuê | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm việc thông tin thuê bao được xác thực, lưu giữ, quản lý đúng quy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bản số hóa giấy tờ, ảnh chụp không rõ ràng hoặc ảnh chụp không có thông tin về | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện đăng ký thông tin thuê bao không đúng với các hình thức đăng ký theo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bản giấy hoặc bản số hóa hoặc bản điện tử xác nhận thông tin thuê bao không có | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không từ chối giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với các cá | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | 10 – 12 tháng | Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|