Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 42 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Cung cấp không đầy đủ thông tin thuê bao để phục vụ việc kiểm tra, thanh tra180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm e khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không kết nối cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung của doanh nghiệp với180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm đ khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thường xuyên rà soát, khi phát hiện hoặc khi nhận được văn bản thông báo180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm d khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lưu giữ hoặc lưu giữ không đầy đủ thông tin thuê bao trong suốt thời gian180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm c khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cơ sở dữ liệu tập trung không có đầy đủ các thông tin thuê bao theo quy định180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm b khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không xây dựng hệ thống kỹ thuật, cơ sở dữ liệu tập trung để nhập, lưu giữ180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm a khoản 11 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng phần mềm, ứng dụng công nghệ thông tin để giả mạo thông tin, ảnh chụp80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Khoản 10 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do vi phạm một trong các hành80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng10 – 12 thángĐiểm d khoản 4 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do điểm đăng ký thông tin80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng6 – 7 thángĐiểm d khoản 6 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin thuê bao theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm d khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ trách nhiệm trong việc xử lý thuê80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm c khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Chấp nhận thông tin thuê bao do điểm không được ủy quyền đăng ký thông tin thuê80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm b khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Ký hợp đồng ủy quyền với tổ chức không phải là doanh nghiệp hoặc ký hợp đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm a khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bố trí nhân sự, phương tiện kỹ thuật nhằm bảo đảm khả năng truy nhập cơ80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm i khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bố trí nhân sự, phương tiện kỹ thuật tại chi nhánh của doanh nghiệp ở địa80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm h khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không đăng tải hoặc đăng tải không chính xác trên ứng dụng, trang thông tin80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm g khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm e khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp phương thức để thuê bao di động mặt đất tự kiểm tra thông tin80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm đ khoản 9 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do vi phạm một trong các hành60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng10 – 12 thángĐiểm c khoản 4 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do điểm đăng ký thông tin60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng1 – 2 thángĐiểm c khoản 6 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do vi phạm một trong các hành40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng10 – 12 thángĐiểm b khoản 4 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do điểm đăng ký thông tin40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung không đúng quy40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Khoản 8 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng10 – 12 thángĐiểm c khoản 2 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Đăng ký thông tin thuê bao cho thuê bao di động khi không được doanh nghiệp30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 7 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Bán, cho thuê, chuyển nhượng, lưu thông trên thị trường SIM thuê bao đã được30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 7 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Mua bán, trao đổi hoặc sử dụng SIM đa năng, thiết bị có chức năng kích hoạt sẵn30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 7 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do vi phạm một trong các hành20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng10 – 12 thángĐiểm a khoản 4 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền đối với doanh nghiệp viễn thông di động do điểm đăng ký thông tin20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng10 – 12 thángĐiểm b khoản 2 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu đối với thuê bao di động mặt đất trả10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Đăng ký thông tin thuê bao theo hình thức trực tuyến cho thuê bao đã có hơn 0310.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ cho thuê bao có thông tin thuê bao không đầy đủ hoặc khi chưa10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng10 – 12 thángĐiểm a khoản 3 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung và đăng ký thông tin thuê10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm h khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung và đăng ký thông tin thuê10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm g khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung và đăng ký thông tin thuê10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm e khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm việc thông tin thuê bao được xác thực, lưu giữ, quản lý đúng quy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm đ khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Bản số hóa giấy tờ, ảnh chụp không rõ ràng hoặc ảnh chụp không có thông tin về10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện đăng ký thông tin thuê bao không đúng với các hình thức đăng ký theo10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Bản giấy hoặc bản số hóa hoặc bản điện tử xác nhận thông tin thuê bao không có10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không từ chối giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với các cá10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồng10 – 12 thángĐiểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ