Mức phạt lỗi vi phạm quy định về chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 28 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Cung cấp dịch vụ viễn thông có trên một chỉ tiêu chất lượng thấp hơn mức chất50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngKhoản 5 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không đảm bảo trung tâm dữ liệu phù hợp với các quy chuẩn theo quy định30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công bố hoặc không kiểm tra, kiểm soát chất lượng dịch vụ viễn thông30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ viễn thông có một chỉ tiêu chất lượng thấp hơn mức chất lượng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công khai các nội dung thông tin mà doanh nghiệp phải công khai trong mục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông và kết20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện việc tự kiểm tra chất lượng dịch vụ viễn thông theo quy định20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không hỗ trợ kỹ thuật để cơ quan nhà nước có thẩm quyền truy nhập vào hệ thống20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp tài liệu, số liệu cho việc kiểm tra chất lượng dịch vụ viễn thông20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Số liệu, tài liệu sử dụng để lập báo cáo được lưu trữ không khớp với số liệu20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ đúng thời gian quy định các số liệu, tài liệu sử dụng để lập báo20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo định kỳ đúng thời hạn quy định hoặc không thực hiện báo20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện lại và hoàn thành đúng thời hạn thủ tục công bố chất lượng dịch20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công khai không đúng hoặc không đầy đủ các nội dung thông tin mà doanh nghiệp10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm k khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Lưu trữ không đầy đủ văn bản kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm i khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng hoặc không đầy đủ nội dung việc tự kiểm tra chất lượng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không đảm bảo điều kiện kỹ thuật, nhân sự để cơ quan nhà nước có thẩm quyền10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Lưu trữ không đúng, không đầy đủ theo quy định các số liệu, tài liệu sử dụng để10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng thời hạn quy định việc báo cáo định kỳ hoặc báo cáo đột10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không xây dựng mục quản lý chất lượng dịch vụ trên trang thông tin điện tử của10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không ban hành Quy chế tự kiểm tra chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không đăng tải hoặc không niêm yết Bản công bố chất lượng dịch vụ thuộc Danh10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công bố chất lượng theo tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng đối với các dịch vụ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không hoàn thành đúng thời hạn quy định thủ tục công bố chất lượng dịch vụ viễn5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Đăng tải hoặc niêm yết Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Ban hành Quy chế tự kiểm tra chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thường xuyên tự giám sát chất lượng dịch vụ đối với tất cả các dịch vụ5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ