| Cung cấp dịch vụ viễn thông có trên một chỉ tiêu chất lượng thấp hơn mức chất | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo trung tâm dữ liệu phù hợp với các quy chuẩn theo quy định | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố hoặc không kiểm tra, kiểm soát chất lượng dịch vụ viễn thông | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ viễn thông có một chỉ tiêu chất lượng thấp hơn mức chất lượng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai các nội dung thông tin mà doanh nghiệp phải công khai trong mục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông và kết | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc tự kiểm tra chất lượng dịch vụ viễn thông theo quy định | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hỗ trợ kỹ thuật để cơ quan nhà nước có thẩm quyền truy nhập vào hệ thống | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp tài liệu, số liệu cho việc kiểm tra chất lượng dịch vụ viễn thông | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Số liệu, tài liệu sử dụng để lập báo cáo được lưu trữ không khớp với số liệu | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ đúng thời gian quy định các số liệu, tài liệu sử dụng để lập báo | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện báo cáo định kỳ đúng thời hạn quy định hoặc không thực hiện báo | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện lại và hoàn thành đúng thời hạn thủ tục công bố chất lượng dịch | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Công khai không đúng hoặc không đầy đủ các nội dung thông tin mà doanh nghiệp | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu trữ không đầy đủ văn bản kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng hoặc không đầy đủ nội dung việc tự kiểm tra chất lượng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo điều kiện kỹ thuật, nhân sự để cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu trữ không đúng, không đầy đủ theo quy định các số liệu, tài liệu sử dụng để | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng thời hạn quy định việc báo cáo định kỳ hoặc báo cáo đột | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng mục quản lý chất lượng dịch vụ trên trang thông tin điện tử của | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không ban hành Quy chế tự kiểm tra chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng tải hoặc không niêm yết Bản công bố chất lượng dịch vụ thuộc Danh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố chất lượng theo tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng đối với các dịch vụ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hoàn thành đúng thời hạn quy định thủ tục công bố chất lượng dịch vụ viễn | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đăng tải hoặc niêm yết Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Ban hành Quy chế tự kiểm tra chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thường xuyên tự giám sát chất lượng dịch vụ đối với tất cả các dịch vụ | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 54 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|