Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Lắp đặt thiết bị viễn thông để chuyển trái phép lưu lượng dịch vụ viễn thông từ170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 8 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Đối với doanh nghiệp viễn thông có hành vi cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngKhoản 7 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thiết lập mạng viễn thông không đúng quy hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thiết lập mạng viễn thông công cộng, mạng viễn thông dùng riêng, mạng viễn100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không triển khai phương án để tất cả lưu lượng do các thiết bị đầu cuối thuê50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện hòa mạng trước khi người sử dụng dịch vụ hoàn thành việc ký hợp đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện hòa mạng trước khi người sử dụng dịch vụ đăng ký thông tin thuê bao40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ viễn thông không đúng quy định trong Giấy phép viễn thông30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng quy định về bán lại dịch vụ viễn thông30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin riêng liên quan đến người sử dụng dịch vụ viễn thông30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin cần thiết liên quan đến việc sử dụng dịch vụ viễn10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không niêm yết hướng dẫn sử dụng dịch vụ và các số máy dịch vụ viễn thông khẩnPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoKhoản 1 Điều 26 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ