| Không chấp hành quyết định huy động một phần hoặc toàn bộ cơ sở hạ tầng viễn | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện ngăn chặn, ngừng cung cấp dịch vụ viễn thông đối với trường hợp | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp điểm truy nhập mạng viễn thông và các điều kiện kỹ thuật, nghiệp | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phá hủy, làm hư hỏng hoặc hủy hoại công trình viễn thông hoặc sử dụng, lợi dụng | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện bảo vệ công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở trái pháp luật hoạt động của Hệ thống máy chủ tên miền | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phá hủy, làm hư hỏng hoặc hủy hoại các công trình kiểm soát tần số vô tuyến điện | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phá hoại cơ sở hạ tầng kỹ thuật vô tuyến điện hoặc cản trở trái pháp luật việc | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không triển khai các biện pháp kỹ thuật cần thiết để ngăn chặn việc truy cập | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Pháp luật | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông khi chưa được | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở trái pháp luật việc thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông, gây rối, phá | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không phối hợp, kết nối, định tuyến qua VNIX để bảo đảm an toàn và hoạt động | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không phối hợp, kết nối, định tuyến để bảo đảm hệ thống máy chủ tên miền quốc | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở trái pháp luật các thành viên kết nối VNIX, khách hàng của các thành | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở trái pháp luật hoạt động của hệ thống Trạm trung chuyển Internet quốc | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông cố định mặt đất, mạng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Làm hư hỏng đường dây cáp quang, ăng-ten hoặc trang thiết bị của hệ thống | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không triển khai các giải pháp, biện pháp để ngăn chặn các hành vi thu trộm | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không triển khai các giải pháp, biện pháp để ngăn chặn các hành vi lợi dụng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo vệ cơ sở hạ tầng viễn thông nhằm ngăn chặn các hoạt động tấn công | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm an toàn cho trang thiết bị và nhân viên khai thác mạng viễn thông | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|