Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 24 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không chấp hành quyết định huy động một phần hoặc toàn bộ cơ sở hạ tầng viễn170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 6 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện ngăn chặn, ngừng cung cấp dịch vụ viễn thông đối với trường hợp100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp điểm truy nhập mạng viễn thông và các điều kiện kỹ thuật, nghiệp100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phá hủy, làm hư hỏng hoặc hủy hoại công trình viễn thông hoặc sử dụng, lợi dụng100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện bảo vệ công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cản trở trái pháp luật hoạt động của Hệ thống máy chủ tên miền70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phá hủy, làm hư hỏng hoặc hủy hoại các công trình kiểm soát tần số vô tuyến điện70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phá hoại cơ sở hạ tầng kỹ thuật vô tuyến điện hoặc cản trở trái pháp luật việc70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không triển khai các biện pháp kỹ thuật cần thiết để ngăn chặn việc truy cập50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Pháp luật50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông khi chưa được50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cản trở trái pháp luật việc thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông, gây rối, phá50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không phối hợp, kết nối, định tuyến qua VNIX để bảo đảm an toàn và hoạt động50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không phối hợp, kết nối, định tuyến để bảo đảm hệ thống máy chủ tên miền quốc50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cản trở trái pháp luật các thành viên kết nối VNIX, khách hàng của các thành50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cản trở trái pháp luật hoạt động của hệ thống Trạm trung chuyển Internet quốc50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông cố định mặt đất, mạng50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Làm hư hỏng đường dây cáp quang, ăng-ten hoặc trang thiết bị của hệ thống50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không triển khai các giải pháp, biện pháp để ngăn chặn các hành vi thu trộm30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không triển khai các giải pháp, biện pháp để ngăn chặn các hành vi lợi dụng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo vệ cơ sở hạ tầng viễn thông nhằm ngăn chặn các hoạt động tấn công20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm an toàn cho trang thiết bị và nhân viên khai thác mạng viễn thông20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ