Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về giá dịch vụ viễn thông áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không tuân thủ quyết định đình chỉ giá dịch vụ viễn thông của Bộ Khoa học và | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 56 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường cung cấp dịch vụ viễn | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 56 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Không thực hiện các biện pháp kiểm soát, bình ổn giá dịch vụ viễn thông theo | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 56 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường không xây dựng thỏa | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 56 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Áp dụng giá dịch vụ kết nối viễn thông không đúng giá dịch vụ kết nối viễn | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 56 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |