Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về đổi số thuê bao viễn thông với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 7 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về đổi số thuê bao viễn thông áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Đổi số thuê bao viễn thông khi chưa có quyết định chấp thuận đổi số thuê bao30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không triển khai các biện pháp kỹ thuật nhằm giảm thiểu tối đa việc mất liên30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng trước khi tiến hành30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không hướng dẫn người sử dụng dịch vụ viễn thông cách thức quay số sau khi tiến30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 33 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không báo cáo bằng văn bản với cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông kết30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 33 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không xây dựng, triển khai kế hoạch đổi số thuê bao viễn thông hoặc xây dựng kế20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngKhoản 2 Điều 33 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông báo không đủ thời gian 60 ngày trên các phương tiện thông tin đại chúng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 1 Điều 33 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ