Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 18 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không đảm bảo đường truyền dẫn kết nối tới Trung tâm chuyển mạng để thực hiện140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện việc chuyển mạng cho thuê bao theo thời hạn yêu cầu của cơ quanCó biện pháp khắc phục140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp đầy đủ thông tin, bằng chứng từ chối chuyển mạng cho doanh140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không đảm bảo cho thuê bao đăng ký chuyển mạng qua hình thức trực tuyến140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp công cụ để thuê bao tự tra cứu khả năng chuyển mạng của mình140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không ban hành, công khai giá dịch vụ và các điều khoản sử dụng, điều kiện140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp dịch vụ chuyển mạng hoặc không cung cấp dịch vụ chuyển mạng cùng140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không đảm bảo cơ sở hạ tầng viễn thông đáp ứng nhu cầu kết nối của các cơ quan140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cập nhật thông tin từ Cơ sở dữ liệu thuê bao chuyển mạng để duy trì cung140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sau đây trong trường hợp vi phạm về chuyển mạng từ 01 đến 05 (từ chối chuyển mạng không đúng quy định)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Chuyển mạng giữ nguyên số sang các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Chuyển mạng giữ nguyên số khi không đáp ứng điều kiện chuyển mạng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo bằng hình thức nhắn tin80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Doanh nghiệp chuyển đi làm phát sinh cước của bất kỳ dịch vụ nào80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đúng Quy trình phối hợp thực hiện chuyển mạng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ