Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về công bố, thay đổi nội dung trong giấy phép với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về công bố, thay đổi nội dung trong giấy phép áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thực hiện không đúng cam kết mà tổ chức được cấp giấy phép viễn thông đã cam170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 5 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép lắp đặt cáp viễn50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan cấp phép trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày chính50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện thông báo cho cơ quan cấp phép khi có sự thay đổi thông tin20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc cấp lại Giấy phép kinh doanh20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép thiết lập mạng20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan cấp phép trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có thay20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công bố nội dung Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công bố nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép kinh doanh10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố không đầy đủ nội dung Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố không đầy đủ nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép kinh doanh5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố nội dung Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông không đúng thời hạn5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ