Mức phạt lỗi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản sim di động với lĩnh vực viễn thông, internet

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không bảo đảm quyền lợi của người sử dụng dịch vụ khi thanh toán bằng tài khoản50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp đầy đủ, chính xác, rõ ràng và công khai tới người sử dụng dịch50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không có cơ chế về xử lý, giải quyết khiếu nại, tranh chấp của người sử dụng50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm khả năng cung cấp dịch vụ cho khách hàng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không quản lý số lượng, giá trị thẻ và số thẻ30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không ban hành quy trình nội bộ về quản lý phát hành và sử dụng thẻ trả trước30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không triển khai các biện pháp phòng, chống việc sử dụng thẻ trả trước dịch vụ30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện các biện pháp quản lý và cơ chế kiểm tra phát hiện, phòng ngừa30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phát hiện vụ việc về lợi30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tên doanh nghiệp viễn thông20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông tin trên thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động thiếu (số thẻ (bao gồm mã thẻ và số seri thẻ))20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông tin trên thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động thiếu (mệnh giá thẻ thể hiện bằng đồng Việt Nam (VNĐ))20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông tin trên thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động thiếu (thời hạn hiệu lực của thẻ tối đa không quá 02 năm)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 57 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực viễn thông, internet

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ