| Giả mạo thông tin khi thực hiện báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 24 tháng | Điểm đ khoản 4 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không chuyển giao hồ sơ, dữ liệu, thông tin tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” khi chưa | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 24 tháng | Điểm c khoản 4 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phát triển kênh phân phối cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc báo cáo với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi cung cấp | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 24 tháng | Điểm a khoản 4 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ đầy đủ, chính xác thông tin đăng ký, sử dụng tên miền | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin không chính xác khi thực hiện báo cáo hoạt động cung cấp | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | 1 – 24 tháng | Điểm h khoản 3 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Chuyển giao không đầy đủ hoặc không chính xác hồ sơ, dữ liệu, thông tin tên | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thiết lập tối thiểu 02 cụm máy chủ tên miền tại Việt Nam để quản lý dữ | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | 1 – 24 tháng | Điểm e khoản 3 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện các biện pháp bảo đảm dự phòng an toàn dữ liệu tên miền | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện ngừng hoạt động hoặc thu hồi tên miền theo yêu cầu của cơ quan | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | 1 – 24 tháng | Điểm d khoản 3 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo, không cung cấp thông tin hoặc không phối hợp với cơ quan nhà | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam, Tổ chức quản lý tên miền dùng chung | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | 1 – 24 tháng | Điểm b khoản 3 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” đồng ý cho chuyển nhượng đối với | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin không chính xác với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu trữ không đầy đủ hoặc không chính xác thông tin hồ sơ đăng ký tên miền hoặc | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở trái pháp luật tổ chức, cá nhân chuyển đổi nhà đăng ký tên miền quốc | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” chiếm đoạt, cản trở hoặc tìm cách | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhà đăng ký tên miền không có các biện pháp bảo đảm an toàn đối với các tên | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam, Tổ chức quản lý tên miền dùng chung | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo bằng văn bản với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã xử lý và | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ đăng ký duy trì tên miền cho chủ thể đăng ký sử dụng tên miền | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân các quy định về đăng ký, sử dụng tên miền | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng hoặc không công bố các biểu mẫu, quy trình, thủ tục đăng ký tên | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam, Tổ chức quản lý tên miền dùng chung | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 46 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|