Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thực hiện các hoạt động ngoài việc khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Thi công, lắp đặt tuyến cáp viễn thông trên biển không đúng với sơ đồ, tọa độ | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | 70.000.000 – 85.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 21 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Cung cấp không đầy đủ hoặc không chính xác thông tin liên quan đến tuyến cáp | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 21 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |