Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về đại lý dịch vụ viễn thông áp dụng với lĩnh vực viễn thông, internet theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không ký hợp đồng đại lý dịch vụ viễn thông nhưng vẫn cung cấp dịch vụ cho | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Đại lý dịch vụ viễn thông không thực hiện yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Không cung cấp thông tin cần thiết liên quan đến việc sử dụng dịch vụ viễn | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 22 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối ngoài địa điểm theo thỏa thuận trong hợp | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Cung cấp dịch vụ viễn thông không đúng thời gian quy định | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |