8440112 Ngành Hóa học
8440112 là mã ngành Hóa học trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 84401 — Khoa học vật chất , lĩnh vực 844 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8440112 | Hóa học | — | — |
Mã 8440112 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 844 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 84401 | Khoa học vật chất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 12 | Hóa học |
Ngành Hóa học ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8440112 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Hóa học?
Ngành Hóa học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 84401
Ngành khác cùng nhóm 84401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8440101 | Thiên văn học |
| 8440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán |
| 8440104 | Vật lý chất rắn |
| 8440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử |
| 8440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| 8440107 | Cơ học vật rắn |
| 8440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí |
| 8440109 | Cơ học |
| 8440110 | Quang học |
| 8440111 | Vật lý địa cầu |
| 8440113 | Hóa vô cơ |
| 8440114 | Hóa hữu cơ |
| 8440118 | Hóa phân tích |
| 8440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý |
| 8440120 | Hóa môi trường |
| 8440122 | Khoa học vật liệu |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .