Giá đất XÃ YÊN GIANG (cũ), Xã Yên Phú

Đơn giá đất tuyến XÃ YÊN GIANG (cũ) thuộc Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến XÃ YÊN GIANG (cũ)

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến XÃ YÊN GIANG (cũ), Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp267.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn750.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ297.000

Mặt bằng giá tuyến XÃ YÊN GIANG (cũ)

Giá VT1 cao nhất
750.000
đồng/m²
Trung vị VT1
297.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
267.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến XÃ YÊN GIANG (cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1267.000267.000
Đất ở tại nông thôn1750.000750.000
Đất thương mại, dịch vụ1297.000297.000

XÃ YÊN GIANG (cũ) đứng thứ mấy trong Xã Yên Phú

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, XÃ YÊN GIANG (cũ) đứng thứ 72 trên 147 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Yên Phú.

Tra tiếp trong Xã Yên Phú và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Yên Phú hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường, ngõ, ngách còn lại
5 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: 26 đến LK1: 52; Từ lô LK3: 19 đến LK3: 36
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các ngõ ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng 7.5 m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất XÃ YÊN GIANG (cũ)

Giá đất đường XÃ YÊN GIANG (cũ) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến XÃ YÊN GIANG (cũ) tại Xã Yên Phú có giá VT1 cao nhất 750.000 đồng/m² và thấp nhất 267.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
XÃ YÊN GIANG (cũ) có phải tuyến đắt nhất Xã Yên Phú không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, XÃ YÊN GIANG (cũ) đứng thứ 72 trên 147 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Yên Phú.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.