Giá đất Toàn bộ, Xã Trường Lâm

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá5 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản61.000
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất12.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
55.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
5
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Trường Lâm

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 164 trên 164 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trường Lâm.

Tra tiếp trong Xã Trường Lâm và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Trường Lâm hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí còn lại trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 2B (nhà bà Định) đến nhà bà Cần
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 2B nhà anh Nhương đến nhà anh Diên
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà cô Toan đến nhà anh Chung
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Nam đến nhà bà Hòe
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn 3 đến nhà anh Minh Của
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Tùng Dân đến nhà ông Nhương cũ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn 12 cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn từ đê Nhòi vào khu xóm Lâm nghiệp
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà bà Luyện
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Trường Lâm có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 12.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Trường Lâm không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 164 trên 164 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trường Lâm.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.