| Đường Quốc lộ 1A cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Thượng Hoà | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đập tràn Thạch Luyện (thôn Tân Lập) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ giáp cầu vượt đường Quốc lộ 1A đến vòng xuyến đường Cao Tốc | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu mới núi Gáo | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-11:01 đến lô số LK-11:03 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường sắt đến cổng Nhà máy rác thải | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Nhà máy Bia Thanh Hoa | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường sắt đến đường 2B | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường sắt đến Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK-02:05 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-20 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số DC1-01 đến lô số DC1-11, từ lô số DC2-01 đến lô số DC2-05 | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-02:06 đến lô số LK-01:12; đoạn từ lô số LK- 04:07 đến lô số LK-05:01, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-07:08B; từ lô số LK-10:17 đến lô số LK-11:10 | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ cát Xi măng Nghi Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Bê) đến đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến đường vào Mỏ Sét | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số DC2-17 đến lô số DC2-24, từ lô số DC2-25 đến lô số DC2-32; Đoạn từ lô số DC3-04 đến lô số DC3-10; Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:07; từ lô số LK-10:01 đến lô số LK-10:06; LK -09:01 đến lô LK -08:11; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-06:06; từ lô LK -04:07 đến lô LK -04:10; từ lô số LK- 01:01 đến lô số LK-03:02; | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số DC1-12 đến lô số DC1-22; Đoạn từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-11; Đoạn từ lô số DC2-06 đến lô số DC2-10 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-04:11 đến lô số LK-04:18; từ lô số LK-04:01 đến lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-07:06; từ lô LK -03:01 đến lô LK -03:06 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-03:01 đến lô số LK-03:06A; từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:01; từ lô LK -14:01A đến lô LK -14:02 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Trường Mầm non đến đê Nhòi | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cổng phụ Nhà máy bia đến Đập Tràn thôn Hòa Lâm | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba xóm 1 đến ngã ba xóm 3 xuống đến giáp đường 2B, thôn Sơn Thủy | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông đến khe Sang thôn Tân Thanh | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống chui cao tốc đến giáp thôn Minh Lâm | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo đến nhà anh Quy | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Nam đến nhà bà Hòe | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27 Cầu Khối 10 đến Lợi Hoa | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 19 nhà bà Quang Liên đến Quốc lộ 1A | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 ông Hoàng Lộc đến Nhà văn hóa khối 10 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cầu Lau đến Nhà máy gạch Trường Lâm | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn đến nhà ông Dũng | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Quán đến nhà bà Lợi | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Môn đến nhà bà Bình | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |