Giá đất Toàn bộ, Xã Tiên Trang

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản45.00040.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
45.000
đồng/m²
Trung vị VT1
45.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Tiên Trang

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 58 trên 58 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tiên Trang.

Tra tiếp trong Xã Tiên Trang và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tiên Trang hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các lô TĐC A
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ
3 dòng · VT1 tới 2.442.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường bờ Bắc sông Lý
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường bờ Nam sông Lý
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm
3 dòng · VT1 tới 6.778.000 đ/m²
Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Tiên Trang có giá VT1 cao nhất 45.000 đồng/m² và thấp nhất 10.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Tiên Trang không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 58 trên 58 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tiên Trang.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.