Đơn giá đất tại Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
210 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh | Đất ở tại nông thôn | 9.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến | Đất ở tại nông thôn | 9.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.608.000 | — | — | — | — |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMB đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; từ lô TDC07:11 đến lô A-TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11. | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34 | Đất ở tại nông thôn | 7.008.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.847.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm | Đất ở tại nông thôn | 6.778.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMB đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; từ lô TDC3:01 đến lô A-TDC03:02; từ lô TDC04:01 đến lô A-TDC04:15; từ lô TDC05:01 đến lô A-TDC05:38; từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; từ lô TDC06:12 đến lô A-TDC06:20; từ lô TDC07:01đến lô A-TDC07:10; từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13. | Đất ở tại nông thôn | 6.650.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMB rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK-3:01 đến lô LK-3:22 | Đất ở tại nông thôn | 6.310.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.706.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.380.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.136.000 | — | — | — | — |
| Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.054.000 | — | — | — | — |
| Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; từ lô LK2:33 đến lô LK2:58. | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.549.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.108.000 | — | — | — | — |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.108.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thạch Đông - Thạch Nam | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.505.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tiên Trang, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 72 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68 | 7.608.000 | 315.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 7.608.000 | 350.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Trang đứng thứ 44 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Trang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
58 tuyến đường tại Xã Tiên Trang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .