Bảng giá đất Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thường Xuân
1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 358 tờ bản đồ số 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Từ thửa 195, tờ bản đồ số 27 đến thửa 278, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 199 tờ bản đồ số 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 253 tờ bản đồ số 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 267 tờ bản đồ số 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 589 tờ bản đồ số 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 55 tờ 5 đến thửa 67 tờ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 88 tờ 9 đến thửa 89 tờ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 1000 tờ 9 đến thửa 770 tờ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 174 tờ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 103 tờ 3 đến thửa 87 tờ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 168 tờ 4 đến thửa 102 tờ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Ông Lưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 288 tờ 23 đến thửa 410 tờ 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 448 tờ 23 đến thửa 522 tờ 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 988 tờ số 17 đến thửa 972 tờ số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 100 tờ số 2 đến thửa 103 tờ số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 15 tờ số 1 đến thửa 17 tờ số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 65 tờ số 16 đến thửa 38 tờ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 30 tờ số 16 đến thửa 206 tờ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 9 tờ số 16 đến thửa 11 tờ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 42 tờ số 16 đến thửa 57 tờ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 13 tờ số 16 đến thửa 20 tờ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 676 tờ số 11 đến thửa 730 tờ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 429 tờ số 10 đến thửa 1285 tờ số 11 (giáp Hồ Sậy) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 454 tờ số 10 đến thửa 463 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 553 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 389 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 988 tờ số 17 đến thửa 972 tờ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 100 tờ số 2 đến thửa 103 tờ số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 15 tờ số 1 đến thửa 17 tờ số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 65 tờ số 16 đến thửa 38 tờ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 30 tờ số 16 đến thửa 206 tờ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 9 tờ số 16 đến thửa 11 tờ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 42 tờ số 16 đến thửa 57 tờ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 13 tờ số 16 đến thửa 20 tờ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 676 tờ số 11 đến thửa 730 tờ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 429 tờ số 10 đến thửa 1285 tờ số 11 (giáp Hồ Sậy) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 454 tờ số 10 đến thửa 463 tờ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 553 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 389 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 363 tờ số 10 đến thửa 303 tờ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 160 tờ số 10 đến thửa 309 tờ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 139 tờ số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 323 tờ 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 81 tờ 17 đến thửa 136 tờ 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 664 tờ 23 đến thửa 658 tờ 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 55 tờ 5 đến thửa 67 tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 88 tờ 9 đến thửa 89 tờ 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 1000 tờ 9 đến thửa 770 tờ 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Thường Xuân
Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470 | 5.869.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 460 | 6.521.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 454 | 22.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xã Thường Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Thường Xuân
- Mã bưu chính (zip code)
- 42206
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 123 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thường Xuân
387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
