Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 864, tờ bản đồ số 18 đến thửa 843, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 758, tờ bản đồ số 18 đến thửa 490, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 918, tờ bản đồ số 18 đến thửa 870, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 914, tờ bản đồ số 18 đến thửa 915, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 917, tờ bản đồ số 18 đến thửa 869, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 55 đến thửa 512, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 357 đến thửa 522, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 244 đến thửa 281, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 327 đến thửa 410, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 83 đến thửa 430, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 42 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 509 đến thửa 514, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 307 đến thửa 508, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 122 đến thửa 178, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1 đến thửa 86, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 438 đến thửa 268, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 154 đến thửa 264, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 21 đến thửa 63, tờ bản đồ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 95 tờ 4 đến thửa 58 tờ 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 409 tờ 4 đến thửa 336 tờ 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 241 tờ 4 đến thửa 291 tờ 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 242 tờ 4 đến thửa 291 tờ 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 639 tờ 4 đến thửa 636 tờ 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lan 3, thửa 364, tờ bản đồ số 9 đến thửa 117, tờ bản đồ số 04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường Cầm Bá Thước đến thửa đất hộ ông Lương Văn Nhàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ bản đồ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 973 tờ 4 đến thửa 501 tờ 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng Khiên Thành đến nhà ông Lê Thọ Tăng thửa 44, tờ bản đồ 31 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến bản tin Xuân Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 24 tờ bản đồ số 40 đến trạm bơm | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 181 tờ bản đồ số 38 đến thửa 8 tờ bản đồ số 44 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 310 tờ bản đồ số30 đến thửa 247 tờ bản đồ số 30 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 368 tờ bản đồ số 39 đến thửa 479 tờ bản đồ số 40 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 388 tờ bản đồ số 39 đến thửa 415 tờ bản đồ số 39 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 252 tờ bản đồ số 40 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 253 tờ bản đồ số 40 đến thửa 56 tờ bản đồ số 39 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Năm thôn Tân Lập đi Ngọc Phụng (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 175 tờ bản đồ số 22 đến đến nghĩa địa Vụ Bản | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 205 tờ bản đồ số 15 đến nghĩa địa Vụ Bản | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 183 tờ bản đồ số đến thửa 87 tờ bản đồ số 15 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 42 tờ bản đồ số 20 đến thửa 150 tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 12 tờ bản đồ số 20 đến thửa 46 tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ 31 thôn Thống Nhất 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 362 tờ 4 đến thửa 342 tờ 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ bản đồ tờ 29) đến nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.321.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL2.11 đến Lô CL 2.19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 đến nhà ông Hội khu 1 thửa số 73, tờ bản đồ số 04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 541 tờ 8 đến thửa 199 tờ 16 Thanh Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ nhà ông Ninh K4 thửa đất số 69, tờ bản đồ 19 đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa thửa đất số 119, tờ bản đồ số 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470 | 5.869.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 460 | 6.521.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 454 | 22.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .