Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Ninh
145 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 3.080.000 |
| Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 3.080.000 |
| Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn 3 (VT2) xã Quảng Nhân) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân cũ (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 |
| Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 |
| Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 3 đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số 12 đến thửa 193, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 4 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số 11 đến thửa 68, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 5 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn 5 (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số 11 đến thửa 582, tờ bản đồ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 6 đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn 6 đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường đi Nhà văn hóa thôn 2 đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số 12 đến thửa 98, tờ bản đồ số 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 |
| Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Thuộc địa phận xã Quảng Ninh | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Đại cũ đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường từ lô số 01 LK B đến lô số 18 LK C thuộc MBQH số 5158 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.893.000 |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 |
| MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Thuộc địa phận xã Quảng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 3.260.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh cũ đến đường 4A | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| MBQH số 114 UB/TN-MT ngày 23/11/2018 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường chợ Đai đi thôn 9 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 |
| Thuộc địa phận xã Quảng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 |
| Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Quảng Ninh
Tại Xã Quảng Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49 | 2.935.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 47 | 3.804.000 | 380.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 45 | 11.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Quảng Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Ninh đứng thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Quảng Ninh
- Mã bưu chính (zip code)
- 42617
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 124 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Ninh
34 tuyến đường tại Xã Quảng Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
