Đơn giá đất tại Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
145 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 2.670.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 2.670.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu thôn 8 đi cống cao thôn Bồi Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Long Kính thôn 2 đi nhà anh Phúc Hiền 4B | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số 12 đến thửa 655, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ lô số 01 LK B đến lô số 18 LK C thuộc MBQH số 5158 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường từ lô 19 LKC đến lô số 20 LK B Thuộc MBQH số 5158 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn 3 (VT2) xã Quảng Nhân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân (cũ) (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 3 đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số 12 đến thửa 193, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 4 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số 11 đến thửa 68, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 5 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn 5 (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số 11 đến thửa 582, tờ bản đồ số 15) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn 6 đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn 6 đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ lô số 01 LK B đến lô số 18 LK C thuộc MBQH số 5158 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn 3 (VT2) xã Quảng Nhân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân (cũ) (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 114 UB/TN-MT ngày 23/11/2018 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường chợ Đai đi thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.229.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.083.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49 | 2.935.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 47 | 3.804.000 | 380.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 45 | 11.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Ninh đứng thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Quảng Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .