Bảng giá đất Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Ngọc
411 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc cũ đến giáp địa phận xã Quảng Văn cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc cũ đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m: Từ lô CL1:11, tờ bản đồ số 21 đến lô CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô CL2:16, tờ bản đồ số 21 đến lô CL2:30, tờ bản đồ số 21 | Đất ở tại nông thôn | 6.430.000 |
| Tuyến đường Quảng Ngọc cũ đi Quảng Khê cũ: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc cũ đến hết địa phận xã Quảng Ngọc cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.200.000 |
| Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ đi qua UBND xã Quảng Hợp cũ đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu Lý | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường từ UBND xã đến sân vận động thôn Hợp Lực | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 | Đất ở tại nông thôn | 3.610.000 |
| Đường quy hoạch MBQH khu dân cư thôn Bất Động (MBQH 5769) | Đất ở tại nông thôn | 3.534.000 |
| Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (đoạn MBQH khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) | Đất ở tại nông thôn | 3.530.000 |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc cũ đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đường cụm làng nghề | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến chính đường 10 m | Đất ở tại nông thôn | 3.450.000 |
| Lô LK11:06; LK12:06 | Đất ở tại nông thôn | 3.320.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; Từ lô CLC:01 đến CLC25 | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 |
| Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 | Đất ở tại nông thôn | 3.180.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; Từ lô CLB:13 đến CLB:34; Từ lô CLC:26 đến CLC:49 | Đất ở tại nông thôn | 3.150.000 |
| Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm | Đất ở tại nông thôn | 3.130.000 |
| Đường từ Ngã tư thôn Xuân Mọc đến giáp thôn Gia Đại (trừ đường quy hoạch MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Bất Động) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ chợ Hội đến mương huyện | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Quang Minh, xã Quảng Văn (MBQH kèm theo Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện Quảng Xương). | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.860.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Văn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 |
| Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ 504 | Đất ở tại nông thôn | 2.580.000 |
| Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng cũ đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Văn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm Đồng | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Học) đi Xuân Bảng, xã Quảng Long cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 |
| Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 |
| Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh | Đất ở tại nông thôn | 2.180.000 |
| Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 2.030.000 |
| Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.656.000 |
| Đường thôn Linh Hưng | Đất ở tại nông thôn | 1.626.000 |
| Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân - Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.535.000 |
| Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân Mọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân Mọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân Mọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Khu dân cư thôn Quang Minh, xã Quảng Văn (MBQH kèm theo Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện Quảng Xương). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Quảng Ngọc
Tại Xã Quảng Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 146 | 2.717.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 2.446.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 10.250.000 | 500.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Quảng Ngọc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Ngọc đứng thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Quảng Ngọc
- Mã bưu chính (zip code)
- 42623
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 102 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Ngọc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Ngọc
102 tuyến đường tại Xã Quảng Ngọc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
