Giá đất Toàn bộ, Xã Quảng Ngọc

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá4 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản45.00040.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
45.000
đồng/m²
Trung vị VT1
45.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
4
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Quảng Ngọc

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 102 trên 102 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Quảng Ngọc.

Tra tiếp trong Xã Quảng Ngọc và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Quảng Ngọc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ
3 dòng · VT1 tới 10.250.000 đ/m²
Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m
3 dòng · VT1 tới 5.520.000 đ/m²
Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Nhân đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc cũ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ cống anh Toàn đến công anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng Ngọc
3 dòng · VT1 tới 2.030.000 đ/m²
Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
8 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường cụm làng nghề
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.130.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường quy hoạch 7,5m: Từ lô CL1:11, tờ bản đồ số 21 đến lô CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô CL2:16, tờ bản đồ số 21 đến lô CL2:30, tờ bản đồ số 21
3 dòng · VT1 tới 6.430.000 đ/m²
Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Quảng Ngọc có giá VT1 cao nhất 45.000 đồng/m² và thấp nhất 10.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Quảng Ngọc không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 102 trên 102 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Quảng Ngọc.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.