Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ông Hòa đến giáp ông Chính | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Thắng đến giáp ông Kiệm | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô A18 đến lô A24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Thu đến bà Yến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đê bối, từ ông Quý đến giáp Trường Trần Phú | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Chính đến ông Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Bà Hợi đến giáp bà Nho | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Đức đến ông Tình | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Cảnh đến ông Nam, Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Ngọ đến ông Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp xã Trường Minh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| MBQH Minh Thọ lô V17-V19 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 45 đến ông Dân (phố Xuân Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 45 đến ông Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vâm đến ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ sông Yên từ phía Đông cầu Chuối (cũ) đến cầu Chuối mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT. NTT 2 (khu G; CC; CB); đường ĐT. NTT 2 (khu D); đường BN7 10,5m; đường Nam Giang, ĐT8 khu E; đường ĐT. NTT1; đường ĐT. NTT 3; đường ĐT. NTT 4; đường quy hoạch các lô: Q11 đến Q14 và P3 đến P7; đường quy hoạch các lô: N4 đến N 13 và M9 đến M14; đường BN6; đường quy hoạch các lô A21; A22; đoạn đầu đường Bắc Nam 7 đến đường Đ.ĐTNTT5 (khu R, F, trục đường 18/2). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 411 đến thửa số 716 (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản đồ số 09 (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.430.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.421.000 | — | — | — | — |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (Làng Mật) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ông Vui thửa 297 (a), tờ bản đồ số 06 (Làng Mật) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Tuyến chính (đường thôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 454 đến thửa 483, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 501 đến thửa 692, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 586/8 (ông Duyên) đến 674/8 (ông Sáu) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 584/8 (ông Dân) đến 668/8 (ông Diệu) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 83/17 (ông Tương) đến 124/17 (ông Thành) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 51/17 (ông Ngọc) đến 111/17 (ông Minh) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 310 tờ bản đồ 05 (ông Hùng) đến hết thửa 135 tờ bản đồ 05 (bà Át) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 100 tờ bản đồ 10 (ông Hải) đến hết thửa 08 tờ bản đồ 11 (ông Tròn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 633 tờ bản đồ 05 (bà Nết) đến hết thửa 654 tờ bản đồ 05 (ông Đức) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 89 tờ bản đồ 10 (ông Hoan) đến hết thửa 68 tờ bản đồ 10 (ông Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 299 tờ bản đồ 10 (ông Anh) đến hết thửa 571 tờ bản đồ 05 (ông Quý) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 679 tờ bản đồ 10 (bà Mến) đến hết thửa 739 tờ bản đồ 10 (ông Tấn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch các lô: M11 đến M13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .