Đơn giá đất tại Xã Nga Thắng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Xã Liễn đi cống Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tập trung đồng Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tập trung đồng Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nga Thắng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109 | 1.912.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 106 | 2.609.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 87 | 9.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga Thắng đứng thứ 74 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Nga Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .