| Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa thôn 4 Hậu Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 338.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 |
| Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 |
| Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 |
| Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 |
| Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 |
| Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 |
| Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |