Bảng giá đất Xã Nga Thắng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Nga Thắng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

307 dòng giá109 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nga Thắng

307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nga Thắng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy MỹĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũĐất thương mại, dịch vụ1.478.000
Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch)Đất thương mại, dịch vụ1.413.000
Đường trong khu dân cư sau ông HuềĐất thương mại, dịch vụ1.400.000
Đường phía Tây điểm dân cư Rọc TròmĐất thương mại, dịch vụ1.400.000
Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga TrườngĐất thương mại, dịch vụ1.400.000
Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.394.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.394.000
Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.330.000
Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1Đất thương mại, dịch vụ1.304.000
Đường trong khu dân cư Xa LiễnĐất thương mại, dịch vụ1.280.000
Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.247.000
Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch)Đất thương mại, dịch vụ1.201.000
Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)Đất thương mại, dịch vụ1.201.000
Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà MạnhĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường đê sông HoạtĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường Xã Liễn đi cống TrungĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long)Đất thương mại, dịch vụ1.174.000
Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn)Đất thương mại, dịch vụ1.174.000
Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.174.000
Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.081.000
Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.081.000
Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.056.000
Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.056.000
Đường trong khu dân cư sau ông HuềĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đường phía Tây điểm dân cư Rọc TròmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga TrườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1 Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ)Đất thương mại, dịch vụ913.000
Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp880.000
Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga NhânĐất thương mại, dịch vụ870.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2Đất thương mại, dịch vụ870.000
Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch)Đất thương mại, dịch vụ831.000
Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp822.000
Đoạn từ Nga Lĩnh (cũ) đến Nga Văn (Nga Thắng) Đất thương mại, dịch vụ815.000
Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) Đất thương mại, dịch vụ800.000
Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) Đất thương mại, dịch vụ800.000
Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) Đất thương mại, dịch vụ800.000
Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn) Đất thương mại, dịch vụ800.000
Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga NhânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp783.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp783.000
Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp763.000
Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ)Đất thương mại, dịch vụ761.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mĐất ở tại nông thôn750.000
Các đường ngõ rộng >3mĐất ở tại nông thôn750.000
Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000

Mặt bằng giá đất Xã Nga Thắng

Giá VT1 cao nhất
9.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
307
dòng
Số tuyến đường
109
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Nga Thắng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nga Thắng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1091.912.000176.000
Đất thương mại, dịch vụ1062.609.000163.000
Đất ở tại nông thôn879.000.000500.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Nga Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga Thắng đứng thứ 74 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Nga Thắng

Mã bưu chính (zip code)
40522
Doanh nghiệp trên địa bàn
61 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nga VănXã Nga PhượngXã Nga Thạch

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nga Thắng

78 tuyến đường tại Xã Nga Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường ngõ rộng >3m
9 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đê sông Hoạt
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
8 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư sau ông Huề
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Xa Liễn
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Xã Liễn đi cống Trung
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Khu dân cư tập trung đồng Giáp
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nga Thắng

Giá đất cao nhất tại Xã Nga Thắng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nga Thắng là 9.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nga Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Nga Thắng xếp thứ 74 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nga Thắng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nga Thắng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nga Thắng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.