Bảng giá đất Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Linh Sơn
237 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Sinh đến nhà ông Nam Lưu | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà Loan Nhất đến nhà ông Giang (tràn Huyện đội cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát đến nhà ông Quế Hội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.228.000 |
| Đoạn từ nhà Hòa Nhung đến giáp nhà ông Nam Lợi (Vực Chếnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 |
| Từ Toà án đến hộ ông Hùng Thiết, thôn Nguyễn Trãi. | Đất ở tại nông thôn | 2.150.000 |
| Đoạn từ nhà Loan Nhất đến nhà ông Giang (tràn Huyện đội cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.052.000 |
| Đoạn từ nhà bà Niên Tuân đến nhà bà Hằng, thôn Nguyễn Trãi | Đất ở tại nông thôn | 2.050.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất ở tại nông thôn | 2.050.000 |
| Đoạn từ Trung tâm học tập cộng đồng đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện (cũ); | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường Phương đến nhà ông Ba Quý, Nhà ông Đắc đến nhà bà Phương. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 |
| Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến (cũ) đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải đến hết đất nhà ông Vì Hồng Chung, từ nhà ông Hoãn đến hết nhà ông Quyến thôn Chiềng Trải | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đoạn từ Liên đoàn Lao động huyện (cũ) đến nhà ông Hải Thùy | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường Phương đến nhà ông Ba Quý, Nhà ông Đắc đến nhà bà Phương. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.733.000 |
| Đoạn Từ nhà bà Cáy thôn Chiềng Trải đến giáp cầu cứng Quang Hiến (cũ) (xã Linh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 |
| Đoạn từ nhà Thắng Hoa đến ngã ba thôn Cui | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu cứng Hón Oi đến hết đất ông Phúc Tính (thôn Phống Bàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Mưng đến giáp cầu treo Quang Hiến (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nuôi đến nhà bà Nhị (thôn Chí Linh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Nê Cắm đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Từ nhà Sơn Liên đến giáp nhà ông Toan (Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ cầu cứng Hón Oi đến hết đất ông Phúc Tính (thôn Phống Bàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà Hạnh Côi đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương đến hết nhà ông Việt Việt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ ông Sơn đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội trú đến nhà Thành Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà Thắng Hoa đến ngã ba thôn Cui | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà bà Mưng đến giáp cầu treo Quang Hiến (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nuôi đến nhà bà Nhị (thôn Chí Linh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Nê Cắm đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà Hạnh Thăng đến nhà ông Minh (Đức) thôn Chí Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Đoạn từ nhà Tuấn Thoa đến sân bóng Chiềng Trải. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Đoạn từ nhà Tuấn Thoa đến sân bóng Chiềng Trải. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.103.000 |
| Đoạn từ nhà Hạnh Thăng đến nhà ông Minh (Đức) thôn Chí Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.103.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sinh đến nhà ông Nam Lưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 |
| Từ Toà án đến hộ ông Hùng Thiết, thôn Nguyễn Trãi. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.075.000 |
| Đoạn từ nhà bà Niên Tuân đến nhà bà Hằng, thôn Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.025.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.025.000 |
| Từ Toà án đến hộ ông Hùng Thiết, thôn Nguyễn Trãi. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đường Lê Bồi (từ Tỉnh lộ 530B đến hết địa phận xã Linh Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 960.000 |
| Các đường ngõ Bản Trải (cũ), Bản Lưỡi (cũ), khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) | Đất ở tại nông thôn | 960.000 |
| Khu vực phía sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất ở tại nông thôn | 960.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 923.000 |
| Đoạn từ nhà bà Niên Tuân đến nhà bà Hằng, thôn Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 923.000 |
| Đoạn từ Trung tâm học tập cộng đồng đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện (cũ); | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 |
| Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải đến hết đất nhà ông Vì Hồng Chung, từ nhà ông Hoãn đến hết nhà ông Quyến thôn Chiềng Trải | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 |
| Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến (cũ) đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 |
| Các đường ngõ Khu vực phía sau BQuốc lộ rừng phòng hộ; Khu vực Đội Quản lý đường bộ 2 (Đội bảo dưỡng cũ) | Đất ở tại nông thôn | 850.000 |
| Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải đến hết đất nhà ông Vì Hồng Chung, từ nhà ông Hoãn đến hết nhà ông Quyến thôn Chiềng Trải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 |
| Đoạn từ Trung tâm học tập cộng đồng đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện (cũ); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 |
| Đoạn từ Liên đoàn Lao động huyện (cũ) đến nhà ông Hải Thùy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 |
| Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến (cũ) đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Linh Sơn
Tại Xã Linh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80 | 3.713.000 | 32.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 76 | 8.250.000 | 150.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 76 | 4.125.000 | 32.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xã Linh Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Linh Sơn đứng thứ 80 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Linh Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 41817
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 80 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Linh Sơn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Linh Sơn
69 tuyến đường tại Xã Linh Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
