Giá đất Toàn bộ, Xã Linh Sơn

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá5 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
35.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
5
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Linh Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 69 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Linh Sơn.

Tra tiếp trong Xã Linh Sơn và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Linh Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường ngõ Khu vực phía sau BQuốc lộ rừng phòng hộ; Khu vực Đội Quản lý đường bộ 2 (Đội bảo dưỡng cũ)
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến đường ngõ ngách khác
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) đến giáp đất nhà bà khái (cầu Giàng)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải đến hết đất nhà ông Vì Hồng Chung, từ nhà ông Hoãn đến hết nhà ông Quyến thôn Chiềng Trải
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn qua hộ ông Chỉnh đến hộ ông Viện Bản Cảy
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn qua hộ ông Minh thôn Oi đến hết thôn Oi
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp nhà ông Hiệp Dầu đến hộ ông An thôn Phống Bàn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ cầu cứng Hón Oi đến hết đất ông Phúc Tính (thôn Phống Bàn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất hộ bà Ản đến hết đất thôn Phống Bàn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến (cũ) đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận đến hộ ông Đính (thôn trùng)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Hiền đến hết đất thôn Chiếu Bang
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất ông Tuấn đến ngã ba vào cụm công nghiệp Bãi Bùi
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn) đến giáp hộ ông Định (thôn Oi)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà bà Hợp (thôn Tỉu) đến nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) đến hộ ông Lê Văn Hiến (thôn Chiếu Bang)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Long đến nhà bà Thân (Đường đi thôn Giáng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Hiệu sách đến Phòng giáo dục (cũ) - nay là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
3 dòng · VT1 tới 8.250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Khái (cầu Giàng) đến hộ ông Chỉnh bản Giàng Vìn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Minh đến ông Lê Xuân Mộng
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết hộ bà Hiền (bản Giàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Xuân đến hết Nhà văn hóa bản Giàng Vìn
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Linh Sơn có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 5.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Linh Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 69 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Linh Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.