Đơn giá đất tại Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
442 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.002.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường trục khu 1 thửa 50, tờ bản đồ 21 đến thửa 34 tờ bản đồ 20; Từ thửa 191 tờ bản đồ 25 đến thửa 202, tờ bản đồ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249). | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa 229 tờ bản đồ 30 đến thửa 192 tờ bản đồ 31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 850.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ 26 đến thửa 140 tờ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục khu 1 thửa 50, tờ bản đồ 21 đến thửa 34 tờ bản đồ 20; Từ thửa 191 tờ bản đồ 25 đến thửa 202, tờ bản đồ 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Bồi: Từ thửa 142 tờ 29 đến thửa 207 tờ 29; Từ thửa 350 tờ 29 đến thửa 337 tờ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Bị: Từ thửa 275 tờ 29 đến thửa 279 tờ 29; Từ thửa 302 tờ 29 đến thửa 290 tờ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Liễu: Từ thửa 53 tờ 29 đến thửa 63 tờ 29; Từ thửa 226 tờ 29 đến thửa 208 tờ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ 26 đến thửa 140 tờ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ 9 Đến ông Thiện thửa 7, tờ 11 (Minh Thành 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Bồi: Từ thửa 142 tờ 29 đến thửa 207 tờ 29; Từ thửa 350 tờ 29 đến thửa 337 tờ 29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Bị: Từ thửa 275 tờ 29 đến thửa 279 tờ 29; Từ thửa 302 tờ 29 đến thửa 290 tờ 29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Liễu: Từ thửa 53 tờ 29 đến thửa 63 tờ 29; Từ thửa 226 tờ 29 đến thửa 208 tờ 29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân. | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ 36 đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Lam Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 147 | 5.100.000 | 100.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 146 | 4.250.000 | 90.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 144 | 9.500.000 | 150.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lam Sơn đứng thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lam Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
108 tuyến đường tại Xã Lam Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .