Bảng giá đất Xã Kim Tân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Kim Tân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

478 dòng giá166 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Kim Tân

478 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Kim Tân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ bà Dung đến giáp xã Thành Vinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông HoànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá BạcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ hộ bà Dung đến giáp xã Thành Vinh Đất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông HoànĐất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá BạcĐất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phương thôn Thọ Trường đến giáp xã Ngọc Trạo (Thành Long cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp157.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp157.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lênĐất ở tại nông thôn150.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn150.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lênĐất ở tại nông thôn150.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến Cống Bể thôn Phú ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp147.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trênĐất thương mại, dịch vụ65.000
Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ ChínhĐất thương mại, dịch vụ65.000
Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính ThànhĐất thương mại, dịch vụ65.000
Đường liên thôn từ tiếp giáp Quốc lộ 45 đến hết đất ở hộ ông Đàm Việt BắcĐất thương mại, dịch vụ65.000
Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc đến giáp ranh thị trấn Vân DuĐất thương mại, dịch vụ65.000
Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường.Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp49.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp49.000
Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp45.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp43.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ40.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trênĐất thương mại, dịch vụ40.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm40.00035.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000
Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 516 (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5 đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở 5 Thanh Hóa.Đất ở tại nông thôn18.000.000
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.Đất ở tại nông thôn16.000.000
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở 5 đến giáp trụ sở UBND xã Kim TânĐất ở tại nông thôn12.000.000
Đường vào cổng chợ Thành Kim đến kênh N5Đất ở tại nông thôn8.700.000
Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5 đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở 5 Thanh Hóa.Đất thương mại, dịch vụ7.043.000
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Đoạn từ giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đất ông Nguyễn Văn MaiĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ ngã ba Bệnh viện (cũ) đến giáp nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng.Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc TrầuĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở 5 đến giáp trụ sở UBND xã Kim TânĐất thương mại, dịch vụ4.989.000
Tuyến số 01 MB khu dân cư thôn 2-Liên Sơn Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.565.000
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở 5 đến giáp trụ sở UBND xã Kim TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.157.000
Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái. Đất thương mại, dịch vụ4.108.000
Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim ThànhĐất ở tại nông thôn4.000.000
Tuyến số 02 MB khu dân cư thôn 2-Liên Sơn Đất ở tại nông thôn3.800.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng đến ngã ba vào Bệnh viện (cũ) xã Kim TânĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.424.000
Tuyến số 03; 04 và 05 MB khu dân cư thôn 2-Liên Sơn Đất ở tại nông thôn3.200.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4). Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà ChắtĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim TânĐất ở tại nông thôn3.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Kim Tân

Giá VT1 cao nhất
18.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
391.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
478
dòng
Số tuyến đường
166
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Kim Tân, giá VT2 bình quân bằng 77,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Kim Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1635.869.00035.000
Đất ở tại nông thôn15818.000.000100.000
Đất thương mại, dịch vụ1537.043.00035.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000

Xã Kim Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kim Tân đứng thứ 28 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Kim Tân

Mã bưu chính (zip code)
41206
Doanh nghiệp trên địa bàn
228 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kim Tân gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Kim TânXã Thạch ĐịnhXã Thành TrựcXã Thành ThọXã Thành TiếnXã Thành Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kim Tân

130 tuyến đường tại Xã Kim Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đất giáp đê hữu đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực đến hộ ông Trần Minh Tâm Thạch An.
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên
5 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành đến giáp đập Tràn
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Bưu Điện Thành Kim đến nhà ông Phạm Văn Hòa(cổng chợ phụ)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng.
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu cứng Kim Tân đến đê Hữu Sông Bưởi
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Đá Bàn đến giáp Hộ ông Hùng thôn Định Thành
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở 5 đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Hoa Sói đến giáp Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc).
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim đến ngã ba nhà ông Tuyên thôn 5 Tân Sơn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Lê Văn Dũng qua ngã ba giáp đất ông Thắng đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5 đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở 5 Thanh Hóa.
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ đê Hữu Sông Bưởi đến giáp ranh xã Thạch Bình.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên đến cầu Đá Bàn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành đến hết Chùa Cảnh Yên
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến Cống Bể thôn Phú Thành
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đất ông Nguyễn Văn Mai
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông Hoàn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá Bạc
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng.
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Bái Khoai đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Bệnh viện (cũ) đến giáp nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng.
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đá bàn đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim Thành
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến.
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu.
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến ngã ba rẽ vào thôn An Tiến.
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua Nhà văn hóa thôn 2 Tân Sơn đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ký đến nhà bà Tô Thị Thúy (giáp ông Thành rèn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng đến giáp Quốc lộ 45.
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phương thôn Thọ Trường đến giáp xã Ngọc Trạo (Thành Long cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) đến giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng đến ngã ba vào Bệnh viện (cũ) xã Kim Tân
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua Nhà văn hóa thôn 3 Tân Sơn (cũ) đến giáp đất ông Kim
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh đến ngã ba giáp đất bà Hải
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc đến giáp ranh thị trấn Vân Du
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
13 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường dọc kênh N5 từ Bưu Điện đến Bệnh viện huyện Thạch Thành (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường.
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường liên thôn từ hộ ông Thắng đến hết đất ông Sơn thôn Phú Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường liên thôn từ tiếp giáp Quốc lộ 45 đến hết đất ở hộ ông Đàm Việt Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên
9 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong thôn 5
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ngõ vào nhà ông Tự thôn 5
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn 4
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường nhánh quy hoạch Lô 2 từ giáp đất nhà ông Minh thôn 5 đến giáp đất nhà ông Cường thôn 5
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường quy hoạch từ lô số 25 đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa thôn 6
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Biên đến giáp nhà ông Nghê thôn 5
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 516 (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N5
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường vào cổng chợ Thành Kim đến kênh N5
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ giáp Bưu điện vào thôn 4
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn 4
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ giáp nhà bà Chiến thôn 2 đến nhà ông Tình thôn 2
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà bà Điểm thôn 3 đến nhà ông Tâm thôn 3
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ giáp nhà bà Giang thôn 6 đến lô 41
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ giáp nhà bà Lan thôn 4 đến nhà ông Truỳ thôn 4
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà bà Trang thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Đức thôn 3 đến nhà ông Long thôn 3
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Hân thôn 3 đến nhà ông Thành Thủy thôn 3
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Hoàn thôn 4 đến giáp đất nhà ông Quang thôn 4
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn 3 đến nhà ông Ba thôn 3
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Khôi thôn 2 đến nhà ông Bình thôn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N5
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn 1
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Lưu thôn 6 đến nhà ông Chính thôn 6
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Nghĩa thôn 3 đến nhà ông Trường tới thôn 3
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Niệm thôn 1 đến nhà ông Tiến Vui thôn 1
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn 6
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Thân thôn 2 đến đất nhà ông Lê Văn Dũng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Tước thôn 2 đến nhà ông Yên thôn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Ư thôn 4 đến giáp nhà ông Thuấn thôn 4
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Việt thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp nhà Văn hoá thôn 1 đến nhà ông Trung thôn 1
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ lô số 13 đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà bà Hạnh thôn 2 đến nhà ông Ba thôn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Cảnh thôn 4 đến ngã tư về phía mương N1
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Tuyến N2; N4 và N5 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Tuyến N3 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến số 2; 3; 4 và 5 khu dân cư thôn Trạc
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Kim Tân

Giá đất cao nhất tại Xã Kim Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Kim Tân là 18.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 391.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Kim Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Kim Tân xếp thứ 28 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Kim Tân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Kim Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Kim Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.