| Đoạn từ Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 157.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói. | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 136.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Điểm thôn 3 đến nhà ông Tâm thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàn thôn 4 đến giáp đất nhà ông Quang thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Trang thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thân thôn 2 đến đất nhà ông Lê Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Đức thôn 3 đến nhà ông Long thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Trang thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thân thôn 2 đến đất nhà ông Lê Văn Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đá bàn đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đá bàn đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Đức thôn 3 đến nhà ông Long thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Điểm thôn 3 đến nhà ông Tâm thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàn thôn 4 đến giáp đất nhà ông Quang thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 82.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m | Đất thương mại, dịch vụ | 82.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 82.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 73.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 73.000 | — | — | — | — |