Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Hóa
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt cũ đến cổng làng Đạt Tài (tuyến nhánh) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường ĐH-HH.18 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nhà văn hóa Tổ dân phố Bút Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) đến đường Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Từ ĐH-HH.18 đến kênh N15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp Quốc lộ 10) đến ngã tư (nhà ông Muôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Đường nội bộ 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 |
| Khu dân cư sau Chi cục thuế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.891.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Từ Cầu Gòng 2 đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.40 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường nội bộ MBQH 8,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| Đường nội bộ MBQH 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã Hoằng Đạo cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào cổng Nghĩa trang liệt sĩ huyện qua nhà ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.600.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.511.000 |
| Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua quỹ Tín dụng đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (cầu kênh Nam) đến Công ty rau quả XNK | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.35 đến MBQH số 67a (đi qua quán Dê Chung Tay) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 |
| Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Trạm Y tế | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến ngã ba đường ĐH-HH.13 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (giáp xã Hoằng Đạt cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.421.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thành (Đạo Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng Trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.40 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đức cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.300.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến Cổng làng Tê thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt cũ đến hết địa phận xã Hoằng Hà cũ (cầu Cách) | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 |
| Từ trạm biến thế thôn Cự Đà đi thôn Mỹ Đà | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 |
| Từ cầu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hoằng Minh (cũ) giáp xã Hoằng Đồng (cũ) (địa phận xã Hoằng Đức cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Đường nội bộ MBQH 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.35 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Đường nội bộ 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Đường nội bộ 8,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Đường trục chính 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến ngã tư cống xả lũ (hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ cổng Bắc chợ Bút Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 đến ngã tư xóm Bến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến Cổng làng Tê thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.070.000 |
| Từ cầu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hoằng Minh (cũ) giáp xã Hoằng Đồng (cũ) (địa phận xã Hoằng Đức cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Hóa
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hoằng Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Hóa
- Mã bưu chính (zip code)
- 40349
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 300 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
