| Các đường còn lại trong thôn Nội Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 305.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Mai Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 305.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 305.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 305.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Phang thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 305.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thung thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 286.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Cẩm Chướng 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — | — | — | — |
| Đường trục ra Quốc Lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Thung thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 260.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Cẩm Chướng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục làng Tường Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục làng Bái Ân | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Cẩm Chướng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục làng Tường Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục làng Bái Ân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn 5, thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục làng Hải Quật | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Thung thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 195.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 195.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn 5, thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |