Đơn giá đất tại Xã Định Hòa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
310 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành) | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê sông Cầu Chày. | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua xã Định Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 514.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn 5, thôn 10 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 34 đất lúa | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính của các thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính của các thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 430.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh từ trục chính các thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngô Ngọc Anh thôn Thung thôn đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 34 đất lúa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Nội Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Mai Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Phang thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thung thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Định Hòa, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 103 | 18.000.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 102 | 5.217.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100 | 4.695.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
96 tuyến đường tại Xã Định Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .