Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia
1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp Thị trấn cũ (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ bản đồ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 |
| Từ giáp ngã ba đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 4.435.000 |
| Đường Quang Trung: Từ Công ty TNHH Kim Anh đến nhà ông Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.416.000 |
| Đoạn từ lô số BT.B1.1 đến lô đất số BT.B1.10; Đoạn từ lô số LK.B2.50 đến lô đất số LK.B3.7; Đoạn từ lô số LK.B4.44 đến lô đất số LK.B5.20 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 |
| Đoạn từ lô LK-C06 đến LK-C07; đoạn từ LK-B16 đến LK-B17 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 |
| Đoạn từ lô số BT- F01 đến lô số LK- D08; Đoạn từ lô số LK- C08 đến lô số LK-M02. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 |
| Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ | 4.369.000 |
| Tuyến đường giáp kênh Cầu Trắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 |
| Đường Quang Trung: Từ nhà bà Sợi đến mương cầu Nhớt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.304.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Trung | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà Tiến đến nhà ông Tuấn | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ ông Loan đến nhà ông Tiến | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà bà Kim đến nhà ông An | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông An đến nhà ông Dầu | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Dĩnh đến nhà bà Dương | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà bà Phượng | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Hinh | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà bà Giang đến nhà ông Trọng | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ ông Thủy đến nhà bà Hoàn | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoàn từ nhà ông Vỡ đến Đồn 126 | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Phòng | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ bà Thậm đến nhà bà Dịu | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà bà Ngư đến nhà bà Hiệp | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Từ giáp nhà nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) đến nhà ông Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 |
| Từ Trường Mầm non đến Cầu Nồi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 |
| Tuyến giáp thị trấn cũ (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu | Từ giáp Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến nhà bà Yên Quế | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp nhà ông Hoà đến giáp kênh Nam (nhà ông Hùng) | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| XÃ HẢI NHÂN CŨ | Từ anh Cường Thủy đi bà Huy | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: | Từ Trạm Y tế - Bưu điện xã - Cồn Lốc thôn Tiền Phong | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà ông Huynh đến giáp đất Hải Hoà | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Hân đến cống Đò Bè (giáp xã Hải Thanh) | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.185.000 |
| Giáp ngã ba đường vào Trạm y tế xã đến ngã tư Nhân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.174.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Nhờng đến tái định cư Tân Tiến | Đất ở tại đô thị | 4.120.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Mỹ đến khu giầy Hongfu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.108.000 |
| Đường Quang Trung: Từ mương cầu Nhớt đến nhà ông Tuấn (phường Hải Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.108.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà bà Ánh đến nhà ông Kựa | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Thâu đến nhà ông An | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ nhà bà Phúc đến nhà ông Bàn | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ nhà ông Bưởi đến nhà ông Lưu | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà bà Tịu đến nhà bà Lánh | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Lưu đến nhà ông Minh | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Cường | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Văn đến nhà ông Quý | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Thứ đến Trường tiểu học | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đều | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Chét đến nhà ông Thanh | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà bà Ánh | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Giáp đến nhà ông Sáu | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| MBQH xen cư Thượng Hải theo Quyết định số 5844/QĐ- UBND ngày 19/9/2023; Khu vực: Giáp Tiểu chủng viện, Tổ dân phố Thượng Hải | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 06 | Đất ở tại đô thị | 4.075.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia
Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 373 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 361 | 14.400.000 | 600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 357 | 28.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia
- Mã bưu chính (zip code)
- 42741
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 446 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia
5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
