Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Nguyệt Viên
566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| - Đường trục chính MB | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Vị trí số 07: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Ngã tư nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MBQH 8199 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến dốc đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Từ ngã ba UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| - Đường trục chính MB | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Vị trí số 1 (thôn 6): Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh VT3) đến giáp MBQH 2591 | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (chùa Giẽ) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ trạm biến áp thôn 9 đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn 1 cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh Trị 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Từ nhà ông Hoa thôn 10 đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Đường trong khu tái định cư sau UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (cũ) (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| - Đường trục chính MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Vị trí số 07: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Ngã tư nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 |
| Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Đường trong MBQH số 25 phố Quan Nội 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Đường trong MBQH số 26 phố Nhữ Xá 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Nguyệt Viên
Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 190 | 4.304.000 | 228.000 |
| Đất ở tại đô thị | 188 | 15.000.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 3.587.000 | 190.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Nguyệt Viên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Nguyệt Viên
- Mã bưu chính (zip code)
- 40145
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 556 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên
12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
