Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Nguyệt Viên
566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường còn lại trong khu công nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đường trong MBQH 8191 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.576.000 |
| Từ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình 2 (cũ) và đường trong MBQH 18b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp Đường An Chương đến hết khu TĐC | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Đường còn lại trong khu công nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đường trong MBQH 8191 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đường thôn | Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã ba (nhà ông Khương) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình 2 (đường Phượng Đình 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 |
| Từ ngã ba UBND phường đến đê sông Lạch Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 |
| Khu TĐC 03: Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 |
| Đường Cán cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.043.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MBQH 8199 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 |
| Đường nối từ Ngã tư trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 |
| Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Từ nhà ông Hoa thôn 10 đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ nhà ông Chính thôn 5 đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Đường cánh cung (Đường Quốc lộ 10 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ nhà ông Nguyện đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến nhà văn hóa Nhữ Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16 | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Nguyệt Viên
Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 190 | 4.304.000 | 228.000 |
| Đất ở tại đô thị | 188 | 15.000.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 3.587.000 | 190.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Nguyệt Viên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Nguyệt Viên
- Mã bưu chính (zip code)
- 40145
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 556 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên
12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
